D
Dicread
HomeDictionaryIinfographic

infographic

đồ họa thông tin
Danh từ
Số nhiều: infographics

infographic là skết hp gia information (thông tin) và graphic (đồ ha). Thay vì trình bày dliu bng các đon văn dài, tnày mô tvic sdng hìnhnh, biu đồ và biu tượng để truyn ti thông tin mt cách trc quan, giúp người xem nm bt các khái nim phc tp mt cách nhanh chóng và hiu quả. Skhác bit vi các loi hình đồ ha khác Người hc cn phân bit infographic vi các thut ngnhư chart (biu đồ) hoc diagram (sơ đồ). Trong khi chart hay diagram thường chlà mt thành phn đơn ltp trung vào mt tp dliu cthể, thì mt infographic là mt sn phm hoàn chnh, kết hp nhiu yếu tố đồ ha cùng vi văn bn ngn gn để kmt câu chuyn hoc gii thích mt quy trình toàn din. Ví dụ: Mt biu đồ ct đơn lchlà chart, nhưng mt trang trình bày kết hp biu đồ ct, hình minh ha và các mc thi gian để gii thích lch sphát trin ca mt công ty thì được gi là infographic. Ngcnh sdng và lưu ý Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồ ha thông tin". Đây là thut ngphbiến trong lĩnh vc marketing, truyn thông và giáo dc. Khi sdng, hãy lưu ý rng infographic nhn mnh vào tính "tng hp" và "trc quan hóa". Đúng: The company created an infographic to simplify the annual report. (Công ty đã to mt đồ ha thông tin để đơn gin hóa báo cáo thường niên.) Sai: Sdng infographic để chmt bcnh chp thông thường hoc mt bn vkthut chi tiết không có mc đích truyn ti thông tin tóm tt.

Ý nghĩa

Danh từđồ họa thông tin

Một sự trình bày trực quan của thông tin hoặc dữ liệu, chẳng hạn như biểu đồ hoặc sơ đồ, được thiết kế để giúp những thông tin phức tạp trở nên dễ hiểu một cách nhanh chóng

"The company published an infographic to explain the new quarterly growth trends."

Công ty đã xuất bản một đồ họa thông tin để giải thích các xu hướng tăng trưởng hàng quý mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error