D
Dicread
HomeDictionaryHhorseshoe

horseshoe

móng ngựa / móng ngựa may mắn / giá đỡ hình móng ngựa
Danh từ
Số nhiều: horseshoes

horseshoe trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt miếng kim loi bo vmóng nga, giúp ngăn chn smài mòn khi nga di chuyn trên các bmt cng. Trong tiếng Vit, tnày được dch đơn gin là "móng nga". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, horseshoe không chchbphn vt lý mà còn mang đậm ý nghĩa biu tượng vsmay mn.

Ý nghĩa

Danh từmóng ngựa

Một miếng kim loại hoặc vật liệu khác hình chữ U được đóng vào móng ngựa để bảo vệ móng khỏi bị mòn

The farrier replaced the worn horseshoe on the stallion's front left leg.

Người thợ đóng móng ngựa đã thay chiếc móng ngựa bị mòn ở chân trước bên trái của con ngựa đực.

Danh từmóng ngựa may mắn

Một vật thể hình chữ U, thường làm bằng kim loại, được một số người tin rằng sẽ mang lại may mắn khi treo trên tường hoặc cửa

She nailed a horseshoe above the entrance to bring prosperity to the new home.

Cô ấy đã đóng một chiếc móng ngựa phía trên lối vào để mang lại sự thịnh vượng cho ngôi nhà mới.

Danh từgiá đỡ hình móng ngựa

Một thiết bị hoặc thành phần cấu trúc hình chữ U được thiết kế theo hình móng ngựa cho các mục đích cơ khí hoặc công nghiệp

The engineer used a horseshoe-shaped bracket to secure the piping to the wall.

Kỹ sư đã sử dụng một giá đỡ hình móng ngựa để cố định đường ống vào tường.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error