D
Dicread
HomeDictionaryEepiscopate

episcopate

chức giám mục / nhiệm kỳ giám mục
[C/U] Cả hai
Số nhiều: episcopates

episcopate là mt thut ngchuyên ngành tôn giáo, dùng để chchc vhoc thi gian ti vca mt giám mc. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái nghĩa chính tùy vào ngcnh: mt là chcp bc/chc vị (tương đương vi office hoc rank), hai là chkhong thi gian mt người nm gichc vụ đó (tương đương vi tenure). Phân bit sc thái sdng Người hc cn phân bit rõ episcopate vi bishop. Trong khi bishop chcá nhân người giám mc, thì episcopate tp trung vào khía cnh thchế, chc danh hoc giai đon lch sca chc vụ đó. Ví dụ, bn không thnói mt người là mt episcopate, mà phi nói người đó được bnhim vào episcopate (chc giám mc). Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng tnày trong các văn bn hành chính tôn giáo. Khi mun nói về "nhim kỳ", hãy dùng episcopate để nhn mnh tính trang trng và đặc thù ca giáo hi, thay vì dùng tterm vn mang tính cht chính trhoc hành chính thông thường. Đúng: During his episcopate (Trong nhim kgiám mc ca ông). Sai: During his bishop (Trong người giám mc ca ông - sai hoàn toàn vngpháp và ngnghĩa). Lưu ý vngpháp episcopate là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng trong các cu trúc cố định liên quan đến vic bnhim hoc thi gian ti vị. Tnày mang sc thái trang trng cao, thường chxut hin trong các văn bn lch sử, thn hc hoc thông cáo chính thc ca giáo hi, không dùng trong giao tiếp hng ngày.

Countable when referring to the specific office or rank held by individuals. Uncountable when referring to the general body of bishops as a collective governing class.

Ý nghĩa

Danh từchức giám mục

Chức vụ hoặc cấp bậc của một giám mục

"He was appointed to the episcopate in 1992."

Ông được bổ nhiệm vào chức giám mục vào năm 1992.

Danh từnhiệm kỳ giám mục

Thời gian tại vị của một giám mục

"The diocese flourished during his episcopate."

Giáo phận đã phát triển hưng thịnh trong nhiệm kỳ giám mục của ông.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error