D
Dicread
HomeDictionaryDdowager

dowager

góa phụ quý tộc
[C] Đếm được
Số nhiều: dowagers

dowager là mt thut ngmang sc thái trang trng, dùng để chmt góa phnm gitước hiu hoc tài sn tngười chng đã khut. Trong bi cnh lch svà quý tc, tnày không chỉ đơn thun mô ttình trng hôn nhân mà còn nhn mnh vào quyn lc, địa vxã hi và quyn kim soát tài chính mà người phnữ đó duy trì sau khi chng qua đời.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tdowager thường gi lên hìnhnh mt người phnln tui, có uy quyn và đôi khi là sbo thhoc nghiêm khc. Nó khác vi twidow (góa phụ) ở chwidow là mt thut ngchung cho bt kngười phnnào có chng mt, trong khi dowager gn lin vi tước hiu quý tc hoc sgiàu có. Ví dụ, mt dowager countess (nbá tước góa phụ) là người tiếp tc mang tước hiu đó dù chng bà đã mt, phân bit vi người vca vbá tước hin ti.

Đúng: The dowager empress (Hoàng thái hu/Hoàng hu góa phụ) - dùng khi nói về địa vchính thc trong hoàng gia.
Sai: Sdng dowager cho mt người phnbình thường không có tước hiu hay tài sn tha kế đặc bit.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ dowager vi dowry. Mc dù chai từ đều có chung ngun gc liên quan đến tài sn trong hôn nhân, nhưng dowry (ca hi môn) là tài sn mà người vmang theo khi kết hôn, còn dowager tp trung vào quyn li và địa vca người vsau khi chng mt.

Mt đim lưu ý nhvmt ngpháp là dowager thường đóng vai trò như mt danh từ, nhưng cũng có thể được dùng như mt tính tbnghĩa cho các tước hiu khác để làm rõ trng thái góa phca người nm gitước hiu đó.

Used to count individual women who hold this specific legal or social status.

Ý nghĩa

Danh từgóa phụ quý tộc

Một góa phụ nắm giữ tước hiệu hoặc tài sản từ người chồng đã khuất

The dowager countess resides in the family estate.

Nữ bá tước góa phụ cư trú tại điền trang của gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error