D
Dicread
HomeDictionaryDdit

dit

dấu chấm
[C] Đếm được
Số nhiều: dits

dit là mt thut ngchuyên bit được sdng trong mã Morse để mô tmt xung âm thanh hoc ánh sáng ngn đơn lẻ, tươngng vi "du chm" trong hthng ký hiu. Trong giao tiếp vô tuyến, thay vì đọc là "dot", nhng người vn hành thường dùng tdit để mô phng chính xác âm thanh ngn, dt khoát mà hnghe thy qua tai nghe.

Sphân bit gia các thành phn âm thanh

Trong mã Morse, sự đối lp cơ bn nm ở độ dài ca xung. Trong khi dit đại din cho đơn vthi gian ngn nht, thì dah được dùng để chmt xung dài (tương đương vi "du gch ngang"). Vic sdng cp tdit và dah giúp người vn hành mô tcác chui tín hiu mt cách trc quan và chính xác hơn vmt thính giác.

Ví dụ: Để mô tchcái "A" (mt du chm và mt du gch), người ta snói là dit-dah thay vì nói "dot-dash".

Lưu ý vngcnh sdng

Tdit hu như chxut hin trong bi cnh kthut vô tuyến, đin báo hoc khi tho lun vmã Morse. Người hc cn tránh nhm ln tnày vi các tcó phát âm tương ttrong tiếng Anh thông dng. Đây không phi là mt tvng dùng trong giao tiếp hàng ngày mà là mt thut ngmô phng âm thanh (onomatopoeia) đặc thù ca gii vn hành vô tuyến.

Đúng: The signal started with a quick dit. (Tín hiu bt đầu bng mt tiếng dit ngn.)
Sai: Sdng dit để thay thế cho "dot" khi nói vmt du chm nhtrên giy hoc mt đim trong hình hc.

Countable when referring to the individual audible beeps in a sequence of a Morse code message.

Ý nghĩa

Danh từdấu chấm

Một xung âm thanh hoặc ánh sáng ngắn đơn lẻ trong mã Morse

The operator heard a sharp dit followed by a long dah.

Người vận hành nghe thấy một tiếng `dit` ngắn sắc rồi theo sau là một tiếng `dah` dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error