D
Dicread
HomeDictionaryCcruiserweight

cruiserweight

hạng cruiserweight
Danh từ
Số nhiều: cruiserweights

cruiserweight là mt thut ngchuyên bit trong ththao đối kháng, đặc bit là quyn anh và kickboxing, dùng để chmt hng cân cthể. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "hng cruiserweight". Đim mu cht ca hng cân này là nó đóng vai trò là cu ni, nm gia hng bán nng light heavyweight và hng nng heavyweight.

Sphân bit gia các hng cân

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, hthng phân chia hng cân rt chi tiết. Mc dù trong tiếng Vit, chúng ta có thdùng từ "hng nng" cho nhiu mc cân nng khác nhau, nhưng trong tiếng Anh, cruiserweight có gii hn cân nng nghiêm ngt. Nếu mt võ sĩ vượt quá mc cân ca cruiserweight, hsbxếp vào hng heavyweight (hng nng), nơi không còn gii hn cân nng ti đa.

Ví dụ: Mt võ sĩ có ththi đấuhng cruiserweight để tn dng li thế vtc độ, nhưng nếu htăng cân quá mc, hbuc phi chuyn sang hng heavyweight.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt thut ngkthut trong ththao, cruiserweight hu như không được sdng trong giao tiếp đời thường trkhi đang tho lun vvõ thut hoc thhình. Khi dch sang tiếng Vit, cách an toàn và chính xác nht là dùng cm từ "hng cruiserweight" để tránh nhm ln vi các hng cân khác như light heavyweight (hng bán nng) vn có mc cân thp hơn.

Đúng: "Anhy là nhà vô địch hng cruiserweight."
Sai: Sdng cruiserweight để mô tmt người có thân hình to ln nói chung trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từhạng cruiserweight

Một hạng cân trong quyền anh hoặc các môn thể thao đối kháng khác, nằm giữa hạng bán nặng và hạng nặng

The fighter moved up to cruiserweight to avoid cutting too much weight before the match.

Võ sĩ đã chuyển lên hạng cruiserweight để tránh việc phải giảm quá nhiều cân trước trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error