D
Dicread
Trang chủTừ điểnEethnic

ethnic

thuộc dân tộc / đặc trưng dân tộc
Tính từ

ethnic là mt tính tdùng để mô tnhng đặc đim liên quan đến ngun gc, truyn thng, văn hóa hoc ngôn ngca mt nhóm người cthể. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh sdng. Khi nói vnhân chng hc hoc xã hi hc, nó mang nghĩa là "thuc dân tc", nhn mnh vào bn sc và sphân chia nhóm người. Khi nói về ẩm thc, thi trang hoc nghthut, nó mang nghĩa là "đặc trưng dân tc", thường gi lên nhng nét độc đáo, lmt và mang đậm dun văn hóa phi phương Tây.

Ý nghĩa

Tính từthuộc dân tộc

Liên quan đến một nhóm dân cư có chung truyền thống quốc gia hoặc văn hóa

The city is known for its diverse ethnic neighborhoods.

Tính từđặc trưng dân tộc

Liên quan đến ẩm thực hoặc phong cách gắn liền với một nhóm văn hóa cụ thể, thường được dùng để mô tả các truyền thống phi phương Tây

The supermarket sells a wide variety of ethnic foods.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi