D
Dicread
HomeDictionaryCclearheaded

clearheaded

tỉnh táo
Tính từ

clearheaded mô tmt trng thái tinh thn minh mn, tnh táo, nơi mt người có khnăng suy nghĩ mt cách logic, sáng sut và không bchi phi bi cm xúc mnh hay shong lon. Tnày thường được dùng để nhn mnh khnăng duy trì skim soát trí tutrong nhng tình hung áp lc cao hoc khi đối mt vi shn lon.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, clearheaded tp trung vào cht lượng ca tư duy (ssáng sut), khác vi awake (tnh gic) hay conscious (có ý thc/tnh táo sau khi ngt). Khi so sánh vi rational, trong khi rational nhn mnh vào vic hành động theo lý trí và logic mt cách khách quan, thì clearheaded li gi lên cm giác vmt tâm trí sch sẽ, không bmmt bi mt mi, rượu bia hoc sshãi.

Ví dụ: Mt người có thlà rational (có lý trí) trong cuc sng hàng ngày, nhưng trong mt vtai nn, hcn phi clearheaded (tnh táo) để đưa ra quyết định cu hkp thi.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dch tnày là "tnh táo", nhưng cn cn thn để không nhm ln vi trng thái "tnh" sau khi ngdy hoc "tnh" sau khi say rượu. clearheaded thiên vkhnăng phân tích và phán đoán chính xác hơn là trng thái sinh lý.

Không nên dùng clearheaded để nói vvic va mi tnh gic sau mt gic ngdài.
Nên dùng clearheaded khi mun khen ngi ai đó giữ được sbình tĩnh và sáng sut trong mt cuc tranh lun gay gt hoc mt tình hung khn cp.

Đặc đim ngpháp

Đây là mt tính tmô ttrng thái. Nó thường đi kèm vi các động tnhư stay, remain hoc become để chsduy trì hoc thay đổi trong trng thái tinh thn.

Ý nghĩa

Tính từtỉnh táo

Có khả năng suy nghĩ rõ ràng và logic, đặc biệt là trong một tình huống căng thẳng hoặc gây bối rối

She remained clearheaded despite the chaos of the emergency room.

Cô ấy vẫn giữ được sự tỉnh táo bất chấp sự hỗn loạn của phòng cấp cứu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error