D
Dicread
HomeDictionaryBblitz

blitz

chiến dịch tập trung / cuộc oanh tạc / chiến thuật tấn công nhanh / làm cấp tốc / oanh tạc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: blitzesQuá khứ: blitzedPhân từ 2: blitzedV-ing: blitzing

blitz mang hàm ý vmt stn công hoc nlc cc kmnh mẽ, dn dp và din ra trong thi gian ngn để đạt được kết qunhanh chóng. Tnày gi lên hìnhnh ca mt "cơn bão" quét qua, nơi mi ngun lc được tp trung ti đa vào mt mc tiêu duy nht.

Ý nghĩa

Danh từchiến dịch tập trung

Một nỗ lực đột ngột, mạnh mẽ và tập trung để đạt được một mục tiêu cụ thể trong một khoảng thời gian ngắn

"The marketing team launched a publicity blitz to promote the new product."

Đội tiếp thị đã triển khai một chiến dịch quảng bá rầm rộ để thúc đẩy sản phẩm mới.

Danh từcuộc oanh tạc

Một cuộc ném bom dữ dội và bất ngờ vào một thành phố hoặc khu vực bằng máy bay

"The city suffered heavily during the blitz of 1940."

Thành phố đã chịu thiệt hại nặng nề trong cuộc oanh tạc năm 1940.

Danh từchiến thuật tấn công nhanh

Trong bóng đá Mỹ, một pha phòng thủ trong đó nhiều cầu thủ hơn bình thường lao về phía tiền vệ điều phối để ép đối phương mắc sai lầm

"The defense executed a blitz that resulted in a sack."

Hàng phòng thủ đã thực hiện một pha tấn công nhanh thành công dẫn đến một cú cướp bóng.

Ngoại động từlàm cấp tốc
[~ something]

Thực hiện một nỗ lực đột ngột và cường độ cao để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được mục tiêu một cách nhanh chóng

"The army decided to blitz the enemy stronghold before dawn."

Chúng ta cần dọn dẹp nhà cửa cấp tốc trước khi khách đến.

Ngoại động từoanh tạc
[~ something]

Tấn công một địa điểm hoặc mục tiêu bằng một loạt bom từ trên không với cường độ cao

"She managed to blitz through her revision notes in a single afternoon."

Không quân bắt đầu oanh tạc các tuyến tiếp tế của kẻ thù.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error