D
Dicread
HomeDictionaryBbigly

bigly

rất nhiều
Trạng từ

bigly là mt trng tmang nghĩa là mt cách đáng kể, to ln hocmc độ ln. Mc dù vmt ngpháp, tnày hoàn toàn chính xác và đã tn ti trong tiếng Anh tlâu, nhưng trong giao tiếp hin đại, nó cc khiếm khi được sdng bi người bn ngữ. Thay vào đó, hthường dùng các tphbiến hơn như greatly, significantly hoc considerably để din đạt cùng mt ý nghĩa. Sc thái và bi cnh sdng Trong tiếng Anh hin đại, bigly thường gi nhc đến phong cách nói chuyn đặc trưng ca mt schính trgia hoc mang sc thái không chính thc, đôi khi bcoi là vng vhoc thiếu tnhiên. Nếu bn sdng tnày trong văn viết hc thut hoc môi trường chuyên nghip, nó có thbxem là sai phong cách hoc không phù hp. Ví dkhông tnhiên: I was bigly impressed by the show. (Tôi đã bị ấn tượng rt nhiu bi bui biu din.) Cách dùng tnhiên hơn: I was greatly impressed by the show. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit khi dch cm từ "rt nhiu" hoc "đáng kể" thường có xu hướng tìm nhng ttương đương trc tiếp. Tuy nhiên, cn lưu ý rng dù bigly có nghĩa là "ở mc độ ln", nhưng nó không phi là la chn ti ưu trong hu hết các tình hung giao tiếp. Hãy cn trng để không nhm ln gia vic "đúng vmt từ đin" và "tnhiên trong thc tế". Khi mun din đạt sthay đổi hoc tác động ln, hãy ưu tiên sdng significantly cho các bi cnh trang trng hoc a lot cho các bi cnh thân mt thay vì dùng bigly để tránh gây cm giác gượng ép cho người nghe.

Ý nghĩa

Trạng từrất nhiều

Ở mức độ lớn; một cách đáng kể hoặc to lớn

"He was bigly impressed by the performance."

Anh ấy đã bị ấn tượng rất nhiều bởi buổi biểu diễn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error