D
Dicread
HomeDictionaryAapricot

apricot

mơ / màu vàng mơ

/æepɹɪˈkɒt/

Danh từ
Số nhiều: apricots

apricot chyếu được dùng để chmt loi trái cây cthể, thường được dch là "qumơ" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng khái nim "mơ" trong tiếng Vit có thbao hàm nhiu loi qukhác nhau tùy theo vùng min hoc ging cây. Trong tiếng Anh, apricot chỉ đích danh loi qucó màu vàng cam, vngt thanh và vnhn, phân bit rõ rt vi plum (mn) vn thường có màu đỏ hoc tím và vchua hơn.

Sc thái vmàu sc

Khi đóng vai trò là mt tính từ, apricot mô tmt tông màu vàng cam nht, du mt, tương tnhư màu vca qumơ chín. Đây là mt thut ngphbiến trong lĩnh vc thi trang, thiết kế ni tht và mphm để chmt gam màum áp nhưng không quá chói như màu cam thun túy.

Ví dụ: an apricot-colored dress (mt chiếc váy màu vàng mơ).

Phân bit vi các loi qutương t

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia apricot và plum. Mc dù chai đều thuc hhch (stone fruits), nhưng chúng khác nhau về đặc đim vt lý và hương vị:

apricot: Vthường có lp lông mn, màu vàng cam, vngt du (qumơ).
plum: Vnhn, thường có màu đỏ, tím hoc vàng đậm, vchua ngt đậm đà hơn (qumn).

Vì vy, khi mun mô tqumơ đặc trưng ca vùng cao Vit Nam hoc các loi mt mơ, hãy sdng apricot để đảm bo tính chính xác vmt thc vt hc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từ

Một loại quả nhỏ, tròn, màu vàng cam với lớp vỏ nhẵn và một hạt lớn ở giữa, tương tự như quả đào nhưng nhỏ hơn

I bought a bag of fresh apricots from the farmers market.

Tôi đã mua một túi mơ tươi từ chợ nông sản.

Danh từmàu vàng mơ

Một màu vàng cam nhạt giống như màu vỏ của quả mơ

The walls of the nursery were painted a soft apricot.

Những bức tường của phòng trẻ em được sơn màu vàng mơ dịu nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error