D
Dicread
HomeDictionaryNnectarine

nectarine

đào trơn
Danh từ
Số nhiều: nectarines

nectarine dùng để chmt loi qucthlà đào trơn, mt ging đào có đặc đim ni bt là vnhn và bóng, không có lp lông tơ bao phủ. Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln gia nectarine và peach (quả đào thông thường) vì chai đều được dch chung là "quả đào". Tuy nhiên, skhác bit nmkết cu bmt: peach có vnhung (fuzzy skin), trong khi nectarine có vtrơn (smooth skin).

Phân bit vi các loi qutương t

Khi sdng, cn lưu ý rng nectarine thường được coi là mt biến thdi truyn ca peach. Mc dù hương vca chúng khá tương đồngngt, mng nước và có mùi thơm đặc trưngnhưng trong bi cnhm thc hoc mua sm, vic phân bit rõ ràng là rt quan trng để chn đúng loi quphù hp vi yêu cu chế biến.

Ví dụ: Nếu mt công thc nu ăn yêu cu nectarine để làm mt mà không mun tn công gt blp lông tơ, vic dùng peach skhiến kết cu món ăn thay đổi hoc đòi hi phi gt vkhơn.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Anh

Tnectarine là mt danh từ đếm được. Khi nói vloi qunày mt cách chung chung, bn có thdùng snhiu nectarines hoc dùng mo ta nectarine khi chmt qucthể.

Đúng: I bought some nectarines at the market. (Tôi đã mua mt ít đào trơnchợ.)
Sai: I bought some nectararine. (Sai chính thoc dùng sai dng số ít/snhiu trong ngcnh này.)

Ý nghĩa

Danh từđào trơn

Một giống đào có vỏ nhẵn, không có lớp lông tơ đặc trưng như loại đào thông thường

She sliced a fresh nectarine for her breakfast bowl.

Cô ấy đã thái lát một quả đào trơn tươi cho bát bữa sáng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error