nectarine
đào trơn
Danh từ
Số nhiều: nectarines
Ý nghĩa
Danh từđào trơn
Một giống đào có vỏ nhẵn, không có lớp lông tơ đặc trưng như các loại đào thông thường
"She sliced a fresh nectarine for her breakfast bowl."
Cô ấy đã thái lát một quả đào trơn tươi cho món sữa chua buổi sáng của mình.