D
Dicread
HomeDictionaryAannals

annals

biên niên sử
noun (plural)

annals mang sc thái trang trng và hc thut, dùng để chnhng ghi chép lch schi tiết, hthng theo trình tthi gian. Khác vi history (lch sử) là mt khái nim rng bao quát toàn bquá trình din biến, annals tp trung vào vic lit kê các skin cthxy ra theo tng năm hoc tng giai đon. Tnày thường gi lên hìnhnh nhng cun sghi chép cxưa hoc các kho lưu trchính thc ca mt tchc, mt quc gia hoc mt lĩnh vc chuyên môn.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, annals thường được dch là "biên niên sử". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia annals và chronicles. Trong khi chronicles có thbao gm cnhng câu chuyn kể, chi tiết mô tmang tính tsự, thì annals thiên vtính cht lit kê skin mt cách khách quan và cô đọng hơn.

Ví dụ: Khi nói về "biên niên sca mt thành phố", annals nhn mnh vào danh sách các skin quan trng đã xy ra qua các năm.

Cách dùng trong ngcnh hin đại

Ngày nay, annals không chdùng cho lch scổ đại mà còn được sdng theo nghĩa bóng để chnhng ghi chép lưu trca mt tchc hoc mt klc trong mt lĩnh vc nào đó.

Cm tphbiến: the annals of history (trong biên niên sca lch sử) hoc the annals of medicine (trong biên niên sy khoa).

Ví dụ đúng: This discovery will be recorded in the annals of science (Khám phá này sẽ được ghi li trong biên niên sca khoa hc).

Lưu ý vngpháp

annals hu như luôn được sdngdng snhiu. Vic sdngdng số ít là cc khiếm và không phbiến trong tiếng Anh hin đại. Do đó, khi sdng, bn nên luôn gichscui từ để đảm bo tính chính xác vmt ngpháp.

Ý nghĩa

noun (plural)biên niên sử

Một bản ghi chép các sự kiện theo trình tự thời gian, thường được tổ chức theo từng năm, thường liên quan đến một tổ chức, địa điểm hoặc lĩnh vực nghiên cứu cụ thể

The discovery was recorded in the annals of medical history.

Khám phá này đã được ghi lại trong biên niên sử của lịch sử y khoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error