D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdump

dump

đổ / đá / đổ ập / trích xuất / bãi rác / ổ chuột
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: dumpsQuá khứ: dumpedPhân từ 2: dumpedV-ing: dumping

dump mang sc thái chủ đạo là sloi bmt cách nhanh chóng, thiếu cn thn hoc không có stôn trng. Khi dùng cho vt cht, nó gi lên hìnhnh đổ mt khi lượng ln rác thi hoc hàng hóa xung mt nơi nào đó mà không quan tâm đến ssp xếp. Khi dùng cho con người, tnày mang nghĩa tiêu cc, ám chvic kết thúc mt mi quan hmt cách phũ phàng và đột ngt.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, cn phân bit dump vi drop hoc throw. Trong khi drop chỉ đơn gin là làm rơi hoc đặt xung, và throw là ném, thì dump nhn mnh vào vic "tng khứ" mt lượng ln thgì đó mt cách cu thả. Ví dụ, thay vì nói "đặt rác vào thùng", nếu dùng dump sto cm giác bn đổ toàn btúi rác ra ngoài mt cách ba bãi.

Trong kinh tế, dump (bán phá giá) là mt thut ngchuyên môn. Nó không đơn thun là gim giá để khuyến mãi, mà là chiến lược bán hàng dưới giá thành để tiêu dit đối thcnh tranh ti thtrường nước ngoài.

Lưu ý vcách dùng

Nghĩa đen (Vt cht): Thường dùng vi rác thi hoc dliu máy tính (ví dụ: memory dump - trích xut bnhớ).
Nghĩa bóng (Mi quan hệ): Thường dùngdng bị động để din tcm giác bbrơi.
Sai: I dumped the book on the table (Nếu bn chỉ đặt cun sách xung nhnhàng).
✅ Đúng: He dumped all his clothes on the floor (Anh ta vt hết qun áo ba bãi trên sàn nhà).

Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchmt địa đim vt lý (bãi rác) hoc mt trng thái tinh thn ti tệ (ví dụ: down in the dumps - cm thy tuyt vng, bun chán).

Ý nghĩa

Ngoại động từđổ
[~ something][~ something somewhere]

Đặt hoặc loại bỏ vật liệu phế thải tại một khu vực được chỉ định hoặc khu vực không được phép

The company was fined for trying to dump toxic waste into the river.

Ngoại động từđá
[~ someone][~ someone somewhere]

Kết thúc đột ngột một mối quan hệ tình cảm với ai đó

He was devastated after his girlfriend decided to dump him over a text message.

Ngoại động từđổ ập
[~ something]

Dỡ một lượng lớn chất hoặc vật liệu một cách nhanh chóng và cẩu thả

Ngoại động từtrích xuất
[~ something]

Chuyển một lượng lớn dữ liệu từ thiết bị hoặc vị trí bộ nhớ này sang vị trí khác

The technician had to dump the system memory to a file for debugging purposes.

Danh từbãi rác

Một địa điểm nơi rác và vật liệu phế thải được tập kết

The city is looking for a new location for the municipal dump.

Danh từổ chuột

Một nơi, chẳng hạn như một tòa nhà hoặc căn phòng, bẩn thỉu, xuống cấp hoặc không được bảo trì tốt

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi