D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtwirl

twirl

xoay / xoay tròn / vòng xoay
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: twirlsQuá khứ: twirledPhân từ 2: twirledV-ing: twirling

twirl mô tmt chuyn động xoay tròn nhanh, nhnhàng và thường mang tính thm mhoc vui vẻ. Đim khác bit ct lõi gia twirl và spin là trong khi spin nhn mnh vào tc độ cc nhanh hoc lc ly tâm mnh (như mt con quay hay máy git), thì twirl li gi lên suyn chuyn, duyên dáng hoc mt hành động vô thc khi đang suy nghĩ.

Ý nghĩa

Ngoại động từxoay
[~ something]

Làm cho cái gì đó quay nhanh quanh một điểm hoặc một trục trung tâm

She twirled the pen between her fingers while thinking.

Nội động từxoay tròn
[~]

Tự quay quanh mình một cách nhanh chóng, thường là trong một điệu nhảy hoặc như một cử chỉ thể hiện sự phấn khích

Danh từvòng xoay

Một chuyển động xoay nhanh duy nhất hoặc một khoảng thời gian xoay ngắn

She gave a quick twirl to show off her new dress.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi