D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrotate

rotate

quay / xoay / luân chuyển / thay phiên
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: rotatedPhân từ 2: rotatedV-ing: rotating

rotate mô tmt chuyn động xoay tròn quanh mt trc cố định hoc mt đim trung tâm. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "quay" (tthân vt thquay) hoc "xoay" (tác động làm vt thquay). Đim mu cht là schuyn động này luôn to thành mt vòng tròn hoc mt cung tròn.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đặc đim quan trng ca rotate là nó không chdùng cho vt lý mà còn dùng cho các hthng tchc. Khi nói vcon người hoc công vic, rotate mang nghĩa "luân chuyn" hoc "thay phiên". Điu này ám chmt chu klp li, nơi mi người di chuyn qua các vtrí khác nhau theo mt trình tự định sn để đảm bo tính công bng hoc đa dng knăng.

rotate (vt lý): Tp trung vào trc xoay. Ví dụ: The wheels rotate (Nhng bánh xe quay).
rotate (tchc): Tp trung vào chu kthay đổi. Ví dụ: rotate the staff (luân chuyn nhân viên).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln rotate vi spin hoc turn. Mc dù cba đều liên quan đến chuyn động tròn, nhưng có nhng sc thái khác bit:

rotate: Nhn mnh vào vic quay quanh mt trc hoc di chuyn theo mt chu khthng. Nó mang cm giác chính xác và có kim soát hơn.
spin: Thường dùng để chsquay cc nhanh quanh trc ca chính nó (như con quay hoc vn động viên trượt băng), gi cm giác tc độ cao và đôi khi là mt kim soát.
turn: Là tmang nghĩa rng nht, có thlà xoay mt góc nhỏ (không nht thiết phi là vòng tròn) hoc thay đổi hướng.

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng rotate vi nghĩa luân chuyn, hãy lưu ý cu trúc đi kèm để tránh nhm ln vi vic xoay vt thvt lý.

Đúng: We rotate the shifts every week (Chúng tôi thay phiên các ca trc mi tun).
Sai: Sdng spin hoc turn trong ngcnh luân chuyn nhân svì nhng tnày không mang hàm ý vchu ktchc.

Vmt ngpháp, rotate là mt ni động tkhi vt thtquay và là ngoi động tkhi ta tác động làm vt thxoay.

Ý nghĩa

Nội động từquay
[~][~ around something]

Di chuyển theo hình tròn xung quanh một trục hoặc một điểm trung tâm

Ngoại động từxoay
[~ something][~ something around something]

Làm cho một vật quay quanh một điểm hoặc một trục trung tâm

Ngoại động từluân chuyển
[~ something][~ someone]

Di chuyển người hoặc vật qua một trình tự định kỳ các vị trí hoặc nhiệm vụ khác nhau

The manager decided to rotate the staff across different departments to improve versatility.

Nội động từthay phiên
[~]

Thay nhau đảm nhận một vai trò hoặc vị trí cụ thể theo một lịch trình cố định

The parents rotate who handles the school drop-off each morning.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi