D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdrafting

drafting

phác thảo / tuyển chọn / vẽ kỹ thuật
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: draftedPhân từ 2: draftedV-ing: drafting

Tdrafting mang nhiu nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa phbiến nht. Đim mu cht là phân bit gia vic to ra mt văn bn sơ khi, vic vkthut chuyên dng và vic tuyn chn nhân sự.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong bi cnh hành chính hoc viết lách, drafting dùng để chquá trình son tho mt tài liu mà phiên bn này chưa phi là cui cùng. Nó khác vi writing (viết) ở chdrafting nhn mnh vào tính cht "tm thi" và "có thchnh sa". Ví dụ, khi bn nói drafting a contract, bn đang to ra mt bn nháp để các bên xem xét trước khi ký kết chính thc.

Trong lĩnh vc kiến trúc và kthut, drafting không đơn thun là vmà là vkthut chính xác theo các tiêu chun quy định. Điu này khác vi sketching (phác ha), vn mang tính tdo và ngu hng hơn. Mt bn drafting yêu cu stmvtlvà thông skthut.

Trong bi cnh quân shoc ththao chuyên nghip (đặc bit là ở Bc Mỹ), drafting mang nghĩa là tuyn chn bt buc hoc chn cu thtmt danh sáchng viên. Đây là mt thut ngchuyên bit mà người hc cn lưu ý để tránh dch nhm sang nghĩa "phác tho".

Các li thường gp và lưu ý khi sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tdrafting cho mi hot động vẽ. Hãy nhrng:
Không dùng drafting khi bn chvnguch ngoc mt ý tưởng ra giy (Hãy dùng sketching).
Dùng drafting khi bn vbn thiết kế chi tiết cho mt ngôi nhà hoc mt chi tiết máy.

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia drafting (quá trình son tho) và draft (bn tho - danh từ). Khi mun nói vhành động đang din ra, hãy sdng dng V-ing này để nhn mnh tiến trình làm vic.

Đặc đim ngpháp

Drafting có thể đóng vai trò là danh động từ (gerund) hoc hin ti phân từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường không đếm được khi nói vknăng vkthut hoc quá trình son tho nói chung.

Uncountable when referring to the professional skill of technical drawing. Countable when referring to specific versions of a document, such as the first and second draftings.

Ý nghĩa

Ngoại động từphác thảo
[~ someone][~ something]

Tạo ra một phiên bản sơ khởi của một tài liệu hoặc kế hoạch

She is drafting the first version of the contract.

Ngoại động từtuyển chọn
[~ someone]

Chọn một người cho một mục đích cụ thể, thường là để nhập ngũ hoặc gia nhập một đội thể thao

The team is drafting a new quarterback this year.

Danh từvẽ kỹ thuật

Hành động vẽ các bản kế hoạch kỹ thuật cho kiến trúc hoặc kỹ thuật

The student is studying drafting in college.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi