heresy
heresy mang sắc thái mạnh mẽ về sự đối lập với một hệ thống niềm tin đã được thiết lập. Trong bối cảnh tôn giáo, từ này không chỉ đơn thuần là sự khác biệt về quan điểm mà là một sự vi phạm nghiêm trọng đối với giáo lý chính thống, thường dẫn đến sự bài trừ hoặc trừng phạt. Khi sử dụng trong bối cảnh đời thường hoặc chuyên môn (như khoa học, chính trị), heresy được dùng theo nghĩa bóng để chỉ những ý tưởng đi ngược lại với quan niệm phổ biến hoặc những quy chuẩn được chấp nhận rộng rãi trong một cộng đồng.
Ý nghĩa
Một niềm tin hoặc quan điểm trái ngược với giáo lý chính thức của một giáo hội hoặc một tôn giáo đã được thiết lập
Ví dụ
Cho dứa lên pizza là một quan điểm trái ngược với lẽ thường trong ẩm thực.
His theory was dismissed as scientific heresy.
Lý thuyết của anh ấy bị bác bỏ vì là một quan điểm trái ngược với khoa học.
Tòa án dị giáo tìm cách xóa sạch mọi dấu vết của tà giáo.
Đề xuất sáp nhập vào lúc này sẽ là một quan điểm trái ngược với quy tắc doanh nghiệp.
The scholar faced ruin for promoting such theological heresy.
Vị học giả đối mặt với sự sụp đổ vì thúc đẩy sự tà giáo về thần học như vậy.