worldly
sành sỏi / trần tục
/ˈwɜː(ɹ)ldli/
Tính từ
So sánh hơn: worldlierSo sánh nhất: worldliest
worldly là một từ đa nghĩa với hai sắc thái đối lập hoàn toàn, điều này dễ gây nhầm lẫn cho người học tiếng Việt nếu chỉ dịch theo nghĩa đen. Tùy vào ngữ cảnh, từ này có thể mang hàm ý tích cực về sự trải đời hoặc hàm ý trung lập/tiêu cực về sự gắn bó với vật chất.
Ý nghĩa
Tính từsành sỏi
Có kinh nghiệm về các phương diện của cuộc đời; tinh tế, lịch lãm hoặc am hiểu thế giới