D
Dicread
Trang chủTừ điểnWworldly

worldly

sành sỏi / trần tục

/ˈwɜː(ɹ)ldli/

Tính từ
So sánh hơn: worldlierSo sánh nhất: worldliest

worldly là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái đối lp hoàn toàn, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa đen. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang hàm ý tích cc vstri đời hoc hàm ý trung lp/tiêu cc vsgn bó vi vt cht.

Ý nghĩa

Tính từsành sỏi

Có kinh nghiệm về các phương diện của cuộc đời; tinh tế, lịch lãm hoặc am hiểu thế giới

After years of traveling through Asia and Europe, she had become a very worldly woman.

Tính từtrần tục

Thuộc về hoặc liên quan đến thế giới vật chất, đối lập với thế giới tâm linh hoặc tôn giáo

He decided to renounce all his worldly possessions to live as a monk in the mountains.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi