D
Dicread
Trang chủTừ điểnSscuttle

scuttle

đục chìm / phá hỏng / chạy nhanh / xô đựng than
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: scuttlesQuá khứ: scuttledPhân từ 2: scuttledV-ing: scuttling

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, scuttle mang nhng lp nghĩa rt khác bit tùy thuc vào đối tượng mà nó tác động. Khi nói vtàu thuyn, tnày mô tmt hành động cố ý và quyết lit để tiêu hy phương tin, thường là trong tình hung khn cp hoc chiến tranh để tránh vic tài sn rơi vào tay đối phương. Đây không phi là mt tai nn mà là mt chiến thut.

Khi chuyn sang nghĩa bóng, scuttle được dùng để chvic phá hng mt kế hoch hoc mt tha thun mt cách đột ngt. Sc thái ở đây là schủ động gây ra tht bi, tương tnhư vic "đục lỗ" để làm chìm mt con tàu, người ta "đục lỗ" mt dự án để khiến nó sp đổ hoàn toàn. Ví dụ, thay vì dùng fail (tht bi mt cách thụ động), scuttle nhn mnh vào hành động gây ra stht bi đó.

Đối vi chuyn động ca sinh vt, scuttle gi lên hìnhnh nhng bước chy ngn, nhanh và thường là gp gáp hoc lén lút, đặc trưng cho cách di chuyn ca các loài giáp xác như cua hoc côn trùng. Nó khác vi run (chy) ở chnhn mnh vào svi vã và tư thế thp, nhanh.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ scuttle vi mt stdgây nhm ln:

So vi sink: Trong khi sink chỉ đơn thun là hành động chìm xung nước (có thdo tai nn), thì scuttle bt buc phi có yếu tcố ý đục chìm.
So vi ruin hoc destroy: ruin mang nghĩa làm hư hng chung, còn scuttle thường dùng cho các kế hoch, mưu đồ hoc dự án bphá hng mt cách chiến thut hoc đột ngt.
So vi dash: dash là chy nhanh vphía trước vi tc độ cao, còn scuttle là chy nhanh bng nhng bước ngn, thường mang cm giác lo shoc lén lút.

Lưu ý vtloi và cách dùng

scuttle va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chmt vt dng cthlà xô đựng than. Hãy cn thn để không nhm ln gia hành động "chy nhanh" hay "phá hng" vi vt thnày trong các văn bn mô tả đồ gia dng cổ đin.

Ý nghĩa

Ngoại động từđục chìm
[~ something]

Cố ý làm chìm một con tàu hoặc thuyền bằng cách đục lỗ trên thân tàu

The captain decided to scuttle the vessel to prevent it from falling into enemy hands.

Ngoại động từphá hỏng
[~ something]

Khiến cho một kế hoạch, mưu đồ hoặc dự án bị thất bại một cách đột ngột và hoàn toàn

Nội động từchạy nhanh

Chạy bằng những bước ngắn và nhanh, thường là một cách vội vã hoặc lén lút

Danh từxô đựng than

Một chiếc xô hoặc hộp nhỏ dùng để vận chuyển than

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi