D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlinger

linger

nán lại / vương vấn / quẩn quanh / thoi thóp
Nội động từ
Quá khứ: lingeredPhân từ 2: lingeredV-ing: lingering

linger mang sắc thái về sự kéo dài thời gian một cách chậm chạp, thường do sự miễn cưỡng, do thói quen hoặc do một trạng thái suy yếu. Điểm mấu chốt của từ này sự "chần chừ" hoặc "không chịu biến mất" ngay cả khi thời điểm ra đi hoặc kết thúc đã đến.

Sắc thái sử dụng ngữ cảnh

Trong bối cảnh vật , linger tả việc một người nán lại một nơi nào đó họ cảm thấy thoải mái hoặc không muốn rời đi. dụ: linger over a meal (nán lại bên bữa ăn để trò chuyện). Khi dùng cho mùi hương, âm thanh hoặc cảm xúc, diễn tả sự vương vấn, không tan biến ngay lập tức.

Khi nói về sức khỏe hoặc sự sống, linger mang nghĩa tiêu cực hơn, chỉ trạng thái thoi thóp, kéo dài sự sống trong đau đớn hoặc suy kiệt trước khi qua đời. Trong tâm , thể hiện sự day dứt, khi một ý nghĩ hoặc nỗi buồn cứ ám ảnh tâm trí không dứt.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học tiếng Anh cần phân biệt linger với stay hoặc remain. Trong khi stay đơn thuần lại một vị trí, linger nhấn mạnh vào việc lại lâu hơn mức cần thiết hoặc lâu hơn mong đợi.

I stayed in the hallway after the party. (Câu này chỉ đơn thuần kể lại sự việc lại).
I lingered in the hallway after the party. (Câu này gợi lên cảm giác người nói không muốn rời đi hoặc đang chờ đợi điều đó).

Lưu ý về ngữ pháp

linger một nội động từ, vậy không tân ngữ trực tiếp. Khi muốn nói nán lại để làm hoặc nán lại đâu, ta thường sử dụng các giới từ như over, in, at hoặc on.

Ý nghĩa

Nội động từnán lại
[~][~ on][~ over something]

Ở lại một nơi nào đó lâu hơn bình thường hoặc lâu hơn mong đợi

They decided to linger in the cafe after their meal.

Nội động từvương vấn
[~][~ on]

Tiếp tục tồn tại hoặc hiện diện trong một thời gian dài, đặc biệt là khi không được mong muốn

Nội động từquẩn quanh
[~ on]

Suy nghĩ hoặc tập trung vào một ý nghĩ, cảm xúc hoặc chi tiết cụ thể trong một thời gian dài

She tended to linger on the memories of her childhood.

Nội động từthoi thóp
[~]

Tiếp tục sống hoặc duy trì ý thức trong tình trạng đau đớn hoặc yếu ớt kéo dài

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi