D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbulge

bulge

chỗ lồi / lồi ra / làm phồng
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bulgesQuá khứ: bulgedPhân từ 2: bulgedV-ing: bulging

bulge mô tmt sbiến dng vhình dáng, khi mt bmt vn phng hoc đều đặn bị đẩy ra ngoài, to thành mt chli hoc sưng lên. Đim mu cht ca tnày là áp lc tbên trong đẩy ra, khiến bmt bcăng và nhô lên. Ví dụ, khi bn bquá nhiu đồ vào túi xách, chiếc túi sbbulge (làm phng) ở các cnh.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, bulge có thể được dch là "li ra", "phng lên" hoc "sưng lên" tùy vào ngcnh, nhưng nó mang sc thái vt lý rõ rt hơn so vi các tnhư swell. Trong khi swell thường dùng cho hin tượng sưng ty do viêm nhim hoc phnng sinh hc (như sưng cchân), thì bulge nhn mnh vào vic mt vt thbchiếm chhoc bị đẩy ra do áp lc cơ hc.

bulge: Nhn mnh vào hình dáng nhô ra (ví dụ: bp tay cun cun, mt chli trên tường).
swell: Nhn mnh vào quá trình tăng kích thước do tích tcht lng hoc viêm (ví dụ: vết thương bsưng).

Lưu ý vcách sdng

Tnày có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó chchính cái "chli" đó. Khi là động từ, nó mô thành động "làm phng" hoc "li ra".

Cách dùng đúng: His muscles bulged under his shirt (Cơ bp ca anhy li ra dưới lp áo) — mô tssăn chc và áp lc ca cơ bp đẩy lp vi ra ngoài.
Cách dùng sai: Tránh dùng bulge để mô tvic mt qubóng bay to dn lên do bơm hơi; trong trường hp đó, hãy dùng expand hoc inflate stnhiên hơn.

Vmt ngpháp, bulge là mt động tni động hoc ngoi động tùy ngcnh, nhưng thường được dùng để mô ttrng thái hình thca vt thhơn là mt hành động có chủ đích.

Countable when referring to a specific physical lump or a demographic spike. Uncountable when describing the general state of swelling.

Ý nghĩa

Danh từchỗ lồi

Một phần sưng tròn hoặc nhô ra trên một bề mặt

a bulge in the wall

Nội động từlồi ra

Sưng hoặc nhô ra phía ngoài

his eyes bulged in surprise

Ngoại động từlàm phồng
[~ something]

Làm cho cái gì đó sưng lên hoặc nhô ra phía ngoài

The heavy load bulged the sides of the bag

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi