D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtarnish

tarnish

xỉn màu / hoen ố / vết xỉn
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: tarnishesQuá khứ: tarnishedPhân từ 2: tarnishedV-ing: tarnishing

tarnish mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa vt lý cthvà mt nghĩa bóng tru tượng. Đim chung ca chai là smt đi vẻ đẹp, độ sáng hoc giá trban đầu ca mt đối tượng.

Sc thái vt lý và hóa hc
Trong ngcnh vt cht, tarnish mô tquá trình oxy hóa khiến các kim loi (đặc bit là bc) bxn màu, mt đi độ bóng loáng. Nó khác vi rust (rsét) ở chrust thường dùng cho st và gây ra sự ăn mòn sâu, phá hy cu trúc, trong khi tarnish thường chlà mt lp màng mng trên bmt.

Ví dụ: The silver cutlery began to tarnish (Bdao dĩa bc bt đầu xn màu).

Sc thái tru tượng vdanh tiếng
Khi dùng cho con người hoc tchc, tarnish ám chvic làm tn hi đến uy tín, danh dhoc hìnhnh vn đang tt đẹp. Đây là mt tmang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào vic mt điu gì đó tng "sáng" (trong sch, đáng kính) nay bị "vy bn".

Ví dụ: The scandal tarnished his reputation (Vbê bi đã làm hoendanh tiếng ca ôngy).

Lưu ý vcách dùng
Người hc cn phân bit tarnish vi stain. Trong khi stain thường nói vnhng vết bn vt lý (như vết cà phê trên áo) hoc sự ô uế về đạo đức, thì tarnish nhn mnh vào smt đi độ bóng hoc ssuy gim giá trca mt hìnhnh vn dĩ hoàn ho. Vmt ngpháp, tarnish va là động tva là danh từ (chlp xn màu trên bmt kim loi).

Ý nghĩa

Ngoại động từxỉn màu
[~ something]

Làm cho bề mặt kim loại mất đi độ bóng hoặc bị đổi màu do quá trình oxy hóa hoặc phản ứng hóa học

The silver spoons began to tarnish after being exposed to the air for several months.

Ngoại động từhoen ố
[~ something]

Làm tổn hại hoặc làm hỏng danh tiếng, hình ảnh hoặc uy tín của một cá nhân hoặc tổ chức

Danh từvết xỉn

Một lớp ăn mòn hoặc đổi màu mỏng trên bề mặt kim loại, đặc biệt là bạc

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi