D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrectifier

rectifier

bộ chỉnh lưu
[C] Đếm được
Số nhiều: rectifiers

rectifier là mt thut ngchuyên ngành kthut đin, dùng để chthiết bthc hin quá trình chnh lưu. Trong tiếng Anh, tnày được hình thành từ động trectify (có nghĩa là sa cha hoc làm cho đúng), nhưng trong ngcnh đin tử, nó mang nghĩa cthlà "làm cho dòng đin chy theo mt hướng duy nht". Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa kthut này và nghĩa thông thường ca rectify trong đời sng hàng ngày.

Phân bit ngcnh sdng

Trong lĩnh vc đin tử, rectifier luôn được dch là "bchnh lưu". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong các tình hung giao tiếp thông thường, nếu bn sdng động trectify, nó thường có nghĩa là khc phc mt sai sót hoc gii quyết mt vn đề (ví dụ: rectify a mistake). Vic nhm ln gia hai ngcnh này có thdn đến hiu lm nghiêm trng trong giao tiếp.

Đúng (Kthut): The circuit includes a bridge rectifier (Mch đin bao gm mt bchnh lưu cu).
Đúng (Đời sng): We must rectify the error in the report (Chúng ta phi khc phc li trong bn báo cáo).

Lưu ý vthut ngtương đương

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln rectifier vi transformer (máy biến áp). Mc dù chai đều là thiết bxlý đin năng và thường xut hin cùng nhau trong mt bngun, nhưng chc năng ca chúng hoàn toàn khác nhau: transformer thay đổi mc đin áp (tăng hoc gim), trong khi rectifier thay đổi tính cht ca dòng đin (txoay chiu sang mt chiu).

Sai: Sdng rectifier khi mun nói vvic tăng/gim đin áp.
✅ Đúng: Sdng transformer cho vic thay đổi đin áp và rectifier cho vic chuyn đổi loi dòng đin.

Vmt ngpháp, rectifier là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác loi bchnh lưu khác nhau, bn có thsdng snhiu rectifiers hoc thêm các tính tbnghĩa phía trước để chrõ loi thiết bị, chng hn như full-wave rectifier (bchnh lưu toàn kỳ) hoc half-wave rectifier (bchnh lưu na kỳ).

Referencing a specific physical component or a particular circuit design in a schematic.

Ý nghĩa

Danh từbộ chỉnh lưu

Một thiết bị điện dùng để chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi