D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplaque

plaque

biển lưu niệm / mảng bám răng / mảng xơ vữa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: plaques

Thuật ngữ này mang một sự đối lập giữa vinh danh sự suy thoái. Trong bối cảnh dân sự hoặc nghệ thuật, plaque gợi lên cảm giác về sự trường tồn, uy tín sự công nhận của công chúng, thường gắn liền với các bảo tàng hoặc các địa danh lịch sử. Đây một dấu mốc vật của di sản với mục đích tồn tại lâu hơn cả nhân được vinh danh.

Trong bối cảnh y khoa, cảm giác chuyển sang sự tích tụ tắc nghẽn. Cho đó lớp cặn nhám trên răng hay sự tắc nghẽn nguy hiểm trong động mạch, từ này gợi ý về một quá trình tích tụ chậm rãi, âm thầm của những chất không mong muốn, gây suy giảm chức năng cần sự can thiệp để loại bỏ.

Countable when referring to a physical award or memorial tablet on a wall. Uncountable when referring to the biological buildup in the mouth or arteries.

Ý nghĩa

Danh từbiển lưu niệm

Một tấm bảng phẳng bằng kim loại, đá hoặc gỗ, thường được dùng làm vật kỷ niệm hoặc giải thưởng

The city installed a bronze plaque to commemorate the site of the first landing.

Danh từmảng bám răng

Một lớp lắng đọng cứng và dính tích tụ trên răng

Regular brushing prevents the formation of dental plaque.

Danh từmảng xơ vữa

Sự tích tụ chất béo trên thành trong của động mạch

The patient has significant plaque in their carotid artery, increasing the risk of stroke.

Ví dụ

The city installed a bronze plaque to commemorate the site of the first landing.

Thành phố đã lắp một tấm biển lưu niệm bằng đồng để kỷ niệm địa điểm đổ bộ đầu tiên.

Regular brushing prevents the formation of dental plaque.

Đánh răng thường xuyên giúp ngăn ngừa sự hình thành mảng bám răng.

Bệnh nhân có mảng xơ vữa đáng kể trong động mạch cảnh.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi