D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplinth

plinth

đế bệ / phần chân tường
Danh từ
Số nhiều: plinths

plinth là mt thut ngchuyên ngành kiến trúc và xây dng, dùng để chmt khi đế vng chãi nâng đỡ mt cu trúc khác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "đế bệ" (khi nói vvt trang trí, tượng) hoc "phn chân tường" (khi nói vkết cu tòa nhà). Đim mu cht ca plinth là chc năng to sự ổn định vmt vt lý và to đim nhn vmt thm mỹ, giúp tách bit vt thchính khi mt đất.

Phân bit ngcnh sdng

Vic la chn tdch cho plinth phthuc hoàn toàn vào đối tượng mà nó nâng đỡ:

Khi đối tượng là mt bc tượng, mt ct trhoc mt bình hoa, plinth đóng vai trò là mt cái bệ đỡ. Ví dụ: The statue stands on a marble plinth (Bc tượng đứng trên mt cái đế bbng cm thch). Trong trường hp này, nó nhn mnh vào stôn vinh và trưng bày.

Khi đối tượng là toàn bmt tòa nhà hoc mt bc tường, plinth li là phn chân tường hoc khi móng nhô ra. Ví dụ: The building's plinth protects the walls from dampness (Phn chân tường ca tòa nhà bo vcác bc tường khi độ ẩm). Ở đây, chc năng chính là bo vcu trúc và phân phi trng lc.

Lưu ý cho người hc tiếng Anh

Người hc cn phân bit plinth vi các ttương tnhư pedestal hay base. Mc dù cba đều có thdch là "đế" hoc "bệ", nhưng có skhác bit vsc thái:

plinth thường là mt khi đặc, hình hp đơn gin và nng nề, mang tính kthut xây dng cao.
pedestal thường mang tính trang trí hơn, có thcó hình dáng cu khơn và thường dùng cho các tác phm nghthut.
base là mt thut ngchung nht, có thể áp dng cho bt kphn đáy nào ca mt vt thể, không nht thiết phi là mt khi đá hay bê tông riêng bit.

Vmt ngpháp, plinth là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn bn kthut, hãy đảm bo xác định rõ đối tượng được nâng đỡ để chn thut ngtiếng Vit tươngng là "đế bệ" hay "phn chân tường" nhm tránh gây nhm ln cho người đọc.

Ý nghĩa

Danh từđế bệ

Một khối đá hoặc bê tông hình vuông nặng dùng làm đế để đỡ cột, tượng hoặc bình hoa

The marble statue stands on a granite plinth.

Danh từphần chân tường

Phần thấp nhất của một bức tường hoặc đế của một tòa nhà nhô ra một chút so với cấu trúc chính

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi