D
Dicread
Trang chủTừ điểnPphlegm

phlegm

đờm / sự điềm tĩnh
Danh từ

phlegm chyếu được sdng trong ngcnh y tế hoc mô ttriu chng sc khe để chcht nhy đặc tiết ra từ đường hô hp. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "đờm". Cn lưu ý rng phlegm khác vi mucus (cht nhy nói chung); trong khi mucus có thxut hinnhiu nơi như mũi hoc ddày, thì phlegm đặc bit chloi cht nhy được to ra trong phi và phế qun, thường được đẩy ra ngoài thông qua hành động ho.

Snhm ln về ý nghĩa lch s

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là phlegm không chcó nghĩa vt lý. Trong lý thuyết y hc cổ đại về "bn thdch", phlegm đại din cho mt loi khí cht. Khi dùng để mô ttính cách con người, nó mang nghĩa là "sự đim tĩnh" hoc slnh lùng, thiếu cm xúc. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, nghĩa này rt hiếm khi được sdng và hu hết mi người shiu phlegm theo nghĩa y tế là "đờm".

Đúng (nghĩa y tế): He has a cough with a lot of phlegm (Anhy bho có nhiu đờm).
Đúng (nghĩa khí cht - hiếm gp): His natural phlegm helped him stay calm (Sự đim tĩnh tnhiên giúp anhy giữ được sbình tĩnh).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc thường dnhm ln gia phlegm và sputum. Vmt kthut, phlegm là cht nhy nm trong đường hô hp, còn sputum là cht nhy đã được ho ra ngoài và được thu thp để xét nghim trong phòng thí nghim. Trong đời sng hàng ngày, bn nên dùng phlegm để din đạt mt cách tnhiên hơn.

Sdng phlegm khi nói vcm giác khó chu trong chng hoc phi.
Sdng sputum trong các báo cáo y khoa hoc khi nói vmu bnh phm.

Vmt ngpháp, phlegm là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao githêm "s" vào sau tnày hoc dùng mo từ "a" trc tiếp trước nó mà không có từ định lượng đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từđờm

Chất nhầy đặc, dính do màng nhầy của đường hô hấp tiết ra, đặc biệt là khi bị đẩy ra khỏi cổ họng hoặc phổi trong lúc ho

He coughed up a large amount of thick, yellow phlegm.

Danh từsự điềm tĩnh

Một khí chất hoặc tâm tính bình tĩnh, kiên định và không cảm xúc, thường đặc trưng bởi sự thiếu hưng phấn hoặc kích động

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi