D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsputum

sputum

đờm
Danh từ

sputum là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chcht nhy hoc đờm được ho ra từ đường hô hp dưới (phi và phế qun). Trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường dùng tphlegm để chcht nhy nói chung trong chng hoc mũi, nhưng khi nói vmu bnh phm dùng trong xét nghim y tế, sputum là tchính xác và trang trng nht.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia sputum và saliva (nước bt). Trong khi saliva là cht lng tiết ra ttuyến nước bt trong khoang ming để htrtiêu hóa, thì sputum phi là cht nhy đi tsâu trong phi lên. Mt mu sputum chun cho xét nghim không được cha quá nhiu saliva vì slàm loãng mu và gây sai lch kết quả.

The patient provided a saliva sample for tuberculosis testing. (Sai vì nước bt không dùng để chn đoán lao).
The patient provided a sputum sample for tuberculosis testing. (Đúng vì đờm cha các tác nhân gây bnh tphi).

Ngcnh sdng và sc thái

Tnày hu như chxut hin trong các báo cáo y tế, bnh án hoc hướng dn lâm sàng. Khi mô tả đặc đim ca sputum, các bác sĩ thường dùng các tính tnhư purulent (có mủ), bloody (có máu) hoc mucoid (nhy) để chn đoán bnh.

Ví dụ: purulent sputum (đờm có mủ) thường gi ý tình trng nhim trùng phi.

Vmt ngpháp, sputum là mt danh tkhông đếm được. Khi mun đề cp đến mt lượng cthể, người ta thường dùng cm ta sputum sample (mt mu đờm) hoc an amount of sputum (mt lượng đờm).

Ý nghĩa

Danh từđờm

Hỗn hợp nước bọt và chất nhầy được ho ra từ đường hô hấp, đặc biệt là từ phổi

The doctor requested a sputum sample to test for tuberculosis.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi