D
Dicread
Trang chủTừ điểnPperformer

performer

nghệ sĩ biểu diễn / người thực hiện
[C] Đếm được
Số nhiều: performers

performer là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau. Khi nói vnghthut, tnày chnhng người biu din trước công chúng, nhn mnh vào knăng trình din và khnăng thu hút khán giả. Trong khi đó, trong các ngcnh kthut hoc hành chính, nó đơn gin chmt đối tượng (người hoc vt) thc hin mt nhim vhoc chc năng cthể.

Countable because it refers to individual people or entities who execute a task or act.

Ý nghĩa

Danh từnghệ sĩ biểu diễn

Một người giải trí cho khán giả thông qua một kỹ năng như diễn xuất, ca hát hoặc nhảy múa

The street performer drew a huge crowd with his juggling act.

Danh từngười thực hiện

Một người hoặc vật thực hiện một hành động hoặc chức năng cụ thể

The high performer in the sales department received a bonus.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi