D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnonconformist

nonconformist

người không theo quy chuẩn / người không theo giáo hội chính thống / không theo quy chuẩn
Danh từTính từ
Số nhiều: nonconformists

nonconformist tả một nhân hoặc một tưởng từ chối tuân theo các quy tắc, niềm tin hoặc chuẩn mực chung của hội. Từ này mang sắc thái trung lập hoặc tích cực, thường gợi lên hình ảnh một người duy độc lập, can đảm đi ngược lại đám đông để bảo vệ giá trị riêng của bản thân.

Sự khác biệt về ngữ nghĩa

Trong tiếng Anh, nonconformist khác với rebel (kẻ nổi loạn). Trong khi rebel thường hàm ý sự chống đối quyết liệt, đôi khi mang tính phá hoại hoặc gây hấn để lật đổ một hệ thống, thì nonconformist thiên về sự lựa chọn lối sống hoặc quan điểm khác biệt một cách lặng lẽ kiên định. Một người nonconformist không nhất thiết phải tấn công các quy chuẩn, họ chỉ đơn giản không chấp nhận chúng làm kim chỉ nam cho cuộc đời mình.

dụ: Một người chọn sống trong một căn chòi nhỏ giữa rừng thay mua nhà thành phố để theo đuổi sự tối giản một nonconformist.
dụ: Một người biểu tình đòi thay đổi luật pháp bằng bạo lực sẽ được coi một rebel.

Lưu ý về bối cảnh tôn giáo

Người học cần lưu ý rằng trong bối cảnh lịch sử tôn giáo tại Anh, nonconformist một nghĩa chuyên biệt để chỉ những người theo đạo Tin Lành nhưng không tuân theo Giáo hội Anh (Church of England). Khi gặp từ này trong các văn bản lịch sử hoặc tôn giáo, hãy cân nhắc dịch "người không theo quốc giáo" thay "người không theo quy chuẩn" để đảm bảo tính chính xác về thuật ngữ.

Cách sử dụng trong câu

Từ này thể đóng vai trò danh từ (chỉ người) hoặc tính từ ( tả đặc điểm).

Danh từ: He has always been a nonconformist (Anh ấy luôn một người không theo quy chuẩn).
Tính từ: Her nonconformist views on education (Những quan điểm không theo quy chuẩn của ấy về giáo dục).

Ý nghĩa

Danh từngười không theo quy chuẩn

Một người có hành vi hoặc quan điểm không tuân theo các chuẩn mực xã hội phổ biến hoặc các tiêu chuẩn được chấp nhận

He was a lifelong nonconformist who refused to follow the dress code of the corporate world.

Danh từngười không theo giáo hội chính thống

Một thành viên của một giáo phái Tin Lành không tuân theo giáo hội quốc gia được thiết lập, đặc biệt là ở Anh

The village was home to several nonconformists who attended a local chapel instead of the parish church.

Tính từkhông theo quy chuẩn

Được đặc trưng bởi sự từ chối tuân theo các phong tục, quy tắc hoặc niềm tin truyền thống đã được thiết lập

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi