D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmaker

maker

người làm, nhà sản xuất / Thượng đế, Đấng Sáng Thế / maker (người sáng tạo)

/ˈmeɪk.ə/

[C] Đếm được
Số nhiều: makers

Từ này bao hàm một phạm vi ý nghĩa rộng, từ sản xuất công nghiệp cho đến sự sáng tạo thiêng liêng. nghĩa bản nhất, tả tác nhân thực hiện sự biến đổimột người biến nguyên liệu thô thành một sản phẩm hoàn chỉnh.

Khi được viết hoa the Maker, từ này chuyển từ hành động xây dựng vật sang một trạng thái tồn tại siêu hình, gợi lên cảm giác về quyền năng hạn nguồn gốc tâm linh.

Trong cách sử dụng hiện đại, maker đã phát triển thành một bản sắc văn hóa. tả tinh thần tự làm (DIY), kết hợp các công cụ công nghệ cao (như in 3D) với kỹ nghệ thủ công truyền thống, nhấn mạnh vào sự khả năng tự chủ của nhân thay tiêu dùng hàng loạt.

Ý nghĩa

Danh từngười làm, nhà sản xuất

Người hoặc vật tạo ra, chế tạo hoặc sản xuất một thứ gì đó

She is a skilled watchmaker who creates intricate timepieces.

Danh từThượng đế, Đấng Sáng Thế

Thiên Chúa; Đấng tạo ra vũ trụ

He believed that his fate was in the hands of his Maker.

Danh từmaker (người sáng tạo)

Người tạo ra các đồ vật vì sở thích hoặc tiện ích cá nhân, thường sử dụng công nghệ và thủ công truyền thống (phong trào `maker`)

The local maker space provides 3D printers for every aspiring maker in the city.

Ví dụ

The car maker announced a new line of electric vehicles.

Nhà sản xuất ô tô đã công bố một dòng xe điện mới.

Business

I wonder if the maker of this antique chair ever imagined it would last a century.

Tôi tự hỏi liệu người chế tạo chiếc ghế cổ này có bao giờ hình dung rằng nó sẽ tồn tại đến cả thế kỷ.

History

He is a true maker who can turn a pile of scrap metal into a working robot.

Anh ấy là một người sáng tạo thực thụ, người có thể biến một đống sắt vụn thành một con rô-bốt hoạt động được.

I will meet my Maker soon if I keep driving this fast.

Tôi sẽ sớm gặp Đấng Sáng Thế nếu cứ tiếp tục lái xe nhanh như thế này.

Ai là người chế tác món đồ trang sức tinh xảo này?

The filmmaker spent five years editing the documentary.

Nhà làm phim đã dành năm năm để biên tập bộ phim tài liệu.

Chúng ta cần mời người ra quyết định chính vào phòng trước khi ký hợp đồng.

Business

The policymakers are debating the new environmental regulations.

Các nhà hoạch định chính sách đang tranh luận về các quy định môi trường mới.

Tôi chỉ muốn tạo ra thứ gì đó hữu ích bằng chính đôi tay mình như một maker thực thụ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi