D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbulk

bulk

khối lượng / phần lớn / làm phồng / tăng cơ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bulksQuá khứ: bulkedPhân từ 2: bulkedV-ing: bulkingSo sánh hơn: more bulkySo sánh nhất: most bulky

Từ này mang cảm giác về một trọng lượng vật nặng nề. gợi lên sự thiếu tinh tế hoặc chi tiết, thay vào đó tập trung vào quy sự hiện diện đồ sộ. Khi dùng để tả một vật thể, từ này thường ngụ ý một sự thô kệch hoặc một kích thước áp đảo, chiếm lĩnh không gian xung quanh.

Trong lĩnh vực thương mại hoặc hậu cần, từ này đề cập đến hiệu quả của quy . Việc mua sỉ (mua số lượng lớn) chuyển sự tập trung từ từng món đồ riêng lẻ sang tổng khối lượng, cho thấy một cách tiếp cận thực dụng trong tiêu dùng, nơi số lượng quan trọng hơn nhu cầu về bao riêng biệt cho từng sản phẩm.

Countable when referring to a specific large mass or a heavy object. Uncountable when referring to the general quality of size or the majority of a substance.

Ý nghĩa

Danh từkhối lượng

Khối lượng hoặc quy mô của một vật, đặc biệt là khi vật đó lớn và nặng

The bulk of the shipment arrived yesterday.

Danh từphần lớn

Đa số hoặc phần lớn hơn của một thứ gì đó

The bulk of the work is already finished.

Ngoại động từlàm phồng
[~ something]

Làm cho thứ gì đó trông có vẻ lớn hơn hoặc đồ sộ hơn

The padding was designed to bulk out the costume.

Nội động từtăng cơ

Gia tăng kích thước hoặc khối lượng cơ thể, thường là thông qua việc phát triển cơ bắp

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi