D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgun

gun

súng / bắn / nhấn ga / tăng tốc

/ɡʌn/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: gunsQuá khứ: gunnedPhân từ 2: gunnedV-ing: gunning

Trong tiếng Anh, gun chyếu được biết đến là mt danh tchvũ khí (súng). Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày còn có nhng cách dùng như mt động tvi các sc thái nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh.

Sc thái nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, gun là tbao quát nht để chcác loi súng. Tuy nhiên, trong các văn bn trang trng hoc kthut, người ta có thdùng firearm để chchung các loi vũ khí dùng thuc súng.

Khi được dùng như mt động từ, gun mang hai nghĩa chính cn phân bit:
Nghĩa trc tiếp: Hành động dùng súng để bn vào mt mc tiêu. Ví dụ: He tried to gun the intruder (Anh ta đã cgng bn kẻ đột nhp).
Nghĩa bóng/Kthut: Liên quan đến vic điu khin động cơ, đặc bit là nhn bàn đạp ga để tăng tc đột ngt. Đây là cách dùng phbiến trong giao tiếp đời thường khi nói vlái xe. Ví dụ: She gunned the engine (Cô ấy nhn ga/rmáy).

Các lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là chtp trung vào nghĩa "vũ khí" mà bqua nghĩa "tăng tc". Khi gp cm tgun it, bn không nên dch là "bn nó" mà phi hiu là "nhn ga chy tht nhanh".

Ngoài ra, cn phân bit gun vi các ttương tnhư shoot. Trong khi shoot là tphbiến và trung tính cho hành động bn, gun (khi là động từ) thường mang sc thái quyết lit hơn hoc nhn mnh vào vic sdng vũ khí cthể.

Sai: He gunned the car to go faster (Nếu hiu theo nghĩa bn vào xe).
✅ Đúng: He gunned the engine to merge into traffic (Anhy nhn ga để nhp làn giao thông).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, gun là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó chia theo các thì thông thường ca động tquy tc.

Ý nghĩa

Danh từsúng

Một loại vũ khí bao gồm một ống kim loại mà qua đó một vật phóng được bắn ra bằng lực nổ của thuốc súng

Hold the gun.

Danh từbắn

Dùng súng để bắn vào ai đó hoặc vật gì đó

Fire the gun.

Ngoại động từnhấn ga
[~ someone]

Điều khiển bàn đạp ga của động cơ để tăng tốc độ một cách nhanh chóng

Ngoại động từtăng tốc
[~ something]

Làm cho một phương tiện hoặc động cơ tăng tốc đột ngột

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi