D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlaurel

laurel

nguyệt quế / vòng nguyệt quế / vinh quang
Danh từ
Số nhiều: laurelsQuá khứ: laureledPhân từ 2: laureledV-ing: laureling

laurel không chỉ đơn thun là tên mt loi cây, mà còn mang đậm giá trbiu tượng vsthành công và danh dự. Trong tiếng Anh, tnày thường được dùng để chscông nhn chính thc cho mt thành tu xut sc.

Sc thái biu tượng và sdng

Khi được dùng vi nghĩa đen, laurel chcây nguyt quế. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, nó thường xut hin trong các cm tcố định để chvinh quang. Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là cm trest on one's laurels. Cm tnày không mang nghĩa tích cc là "tn hưởng vinh quang", mà thc cht là mt li cnh báo hoc phê bình vvic mt người trnên tmãn, hài lòng vi nhng thành công trong quá khmà ngng nlc tiến lên phía trước.

Dùng rest on one's laurels để khen ngi sthành công hin ti.
Dùng rest on one's laurels để nhc nhai đó không nên chquan: Don't rest on your laurels; there is still a lot of work to do (Đừng quá tmãn vi thành quả đã đạt được; vn còn rt nhiu vic phi làm).

Phân bit vi các ttương t

Trong khi glory (vinh quang) mang tính cht cm xúc và rng ln hơn, laurel thường gn lin vi nhng phn thưởng cthể, danh hiu hoc scông nhn mang tính nghi thc. Nếu glory là cm giác thào, thì laurel ging như mt "huy chương" hay "chng chỉ" cho sxut sc đó.

Ý nghĩa

Danh từnguyệt quế

Một loại cây bụi thường xanh có mùi thơm với lá bóng, có nguồn gốc từ Địa Trung Hải, được dùng trong nấu ăn và để kết vòng hoa

The garden was filled with the scent of laurel.

Danh từvòng nguyệt quế

Một chiếc vương miện làm từ lá nguyệt quế được đeo như một biểu tượng của chiến thắng, danh dự hoặc thành tựu cao

The champion was crowned with a laurel after the race.

Danh từvinh quang

Danh dự, lời khen ngợi hoặc sự công nhận nhận được cho một thành tựu, thường được dùng ở dạng số nhiều

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi