D
Dicread
Trang chủTừ điểnKknack

knack

năng khiếu / mẹo
Danh từ
Số nhiều: knacks

knack thường được dùng để chỉ một khả năng đặc biệt một người sở hữu, thường do bẩm sinh hoặc do kinh nghiệm tích lũy được, giúp họ thực hiện một công việc cụ thể một cách dễ dàng hơn người khác. Trong tiếng Việt, từ này thể hiểu "năng khiếu" hoặc "mẹo", nhưng sắc thái của thiên về sự khéo léo linh hoạt trong thực hành hơn một tài năng học thuật hàn lâm.

Sự khác biệt về sắc thái

Khi nói về khả năng, knack khác với talent hay skill. Trong khi talent thường chỉ tài năng thiên bẩm quy lớn (như âm nhạc, hội họa), skill kỹ năng đạt được qua đào tạo bài bản, thì knack lại nhấn mạnh vào một " quyết" nhỏ, một sự nhạy bén đặc thù cho một tác vụ cụ thể. dụ, một người thể không phải một thợ sửa máy chuyên nghiệp (skill), nhưng họ knack trong việc sửa những món đồ gia dụng hỏng bằng những cách đơn giản.

Đúng: He has a knack for finding cheap flights. (Anh ấy năng khiếu tìm máy bay giá rẻ - nhấn mạnh sự nhạy bén, khéo léo).
Sai: She has a knack for quantum physics. (Thay vào đó nên dùng talent hoặc aptitude đây lĩnh vực học thuật phức tạp).

Cách sử dụng trong câu

Từ này thường đi kèm với giới từ for khi nói về khả năng đối với một việc đó (have a knack for something/doing something). Khi được dùng với nghĩa "mẹo" hoặc " quyết", ám chỉ một kỹ thuật cụ thể để giải quyết một vấn đề hóc búa.

dụ: There is a knack to opening this jar. ( một mẹo nhỏ để mở chiếc này).

Về mặt ngữ pháp, knack một danh từ đếm được, vậy thường đi kèm với mạo từ a trong các cấu trúc thông dụng.

Ý nghĩa

Danh từnăng khiếu

Một kỹ năng tự nhiên hoặc khả năng bẩm sinh để làm điều gì đó một cách dễ dàng hoặc thành thạo

He has a knack for finding the best bargains at flea markets.

Danh từmẹo

Một thủ thuật khéo léo, phương pháp hoặc kỹ thuật cụ thể được sử dụng để đạt được một kết quả nhất định

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi