D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinstill

instill

vun đắp
Ngoại động từ
Quá khứ: instilledPhân từ 2: instilledV-ing: instilling

instill mang sắc thái của một quá trình diễn ra chậm rãi, kiên trì chủ đích. Thay áp đặt một cách cưỡng ép, từ này gợi lên hình ảnh việc "nhỏ từng giọt" (giống như cách dùng thuốc nhỏ mắt hoặc nhỏ tinh dầu) để một giá trị, niềm tin hoặc thói quen thấm dần trở thành một phần tự nhiên trong duy của đối tượng. thường được dùng trong bối cảnh giáo dục, nuôi dạy con cái hoặc quản nhân sự, nơi sự kiên nhẫn yếu tố then chốt.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học tiếng Anh thường dễ nhầm lẫn instill với một số động từ khác nghĩa tương đương "truyền đạt" hoặc "dạy":

teach: Đây từ mang nghĩa chung nhất về việc truyền thụ kiến thức hoặc kỹ năng. Trong khi teach thể một buổi học ngắn hạn, instill yêu cầu một khoảng thời gian dài sự lặp đi lặp lại để tạo ra sự thay đổi về mặt nhận thức.
implant: Từ này mang nghĩa "cấy vào", thường gợi cảm giác học, tức thời đôi khi mang tính cưỡng ép hoặc nhân tạo ( dụ: cấy chip, cấy một ý tưởng một cách tinh vi). instill nhẹ nhàng tự nhiên hơn, nhấn mạnh vào sự vun đắp.
inspire: Trong khi inspire (truyền cảm hứng) tạo ra một sự thôi thúc mạnh mẽ đột ngột từ bên trong, instill lại xây dựng nền tảng từ bên ngoài một cách bền bỉ.

Lưu ý về cách dùng kết hợp từ

instill thường đi kèm với các danh từ trừu tượng chỉ phẩm chất đạo đức, giá trị sống hoặc thái độ. Các kết hợp phổ biến bao gồm: instill confidence (vun đắp sự tự tin), instill discipline (vun đắp kỷ luật), hoặc instill a sense of duty (vun đắp ý thức trách nhiệm).

Đúng: The teacher tried to instill a love of reading in her students. (Giáo viên cố gắng vun đắp tình yêu đọc sách cho học sinh của mình.)
Sai: I instilled the math formula to the class. (Không dùng instill cho các kiến thức cụ thể, công thức hay dữ kiện; trong trường hợp này hãy dùng teach.)

Về mặt ngữ pháp, cấu trúc phổ biến nhất instill something in/into someone. Hãy lưu ý sử dụng giới từ in hoặc into để chỉ đối tượng tiếp nhận giá trị được vun đắp.

Ý nghĩa

Ngoại động từvun đắp
[~ something in/into someone]

Thiết lập dần dần nhưng chắc chắn một ý tưởng, thái độ hoặc phẩm chất vào tâm trí một người thông qua nỗ lực kiên trì

The parents worked hard to instill a sense of responsibility in their children.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi