D
Dicread
Trang chủTừ điểnEeradicate

eradicate

diệt trừ / nhổ tận gốc
Ngoại động từ
Quá khứ: eradicatedPhân từ 2: eradicatedV-ing: eradicating

eradicate mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư remove (loi bỏ) hay eliminate (trit tiêu). Tnày không chỉ đơn thun là làm cho mt thgì đó biến mt, mà nhn mnh vào vic tiêu dit hoàn toàn, trit để, khiến đối tượng không còn khnăng quay trli hoc tái phát. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "dit trừ" (đối vi các vn đề xã hi, bnh tt) hoc "nhtn gc" (đối vi cây ci hoc nhng điu xu xa).

Ý nghĩa

Ngoại động từdiệt trừ
[~ something]

Phá hủy hoàn toàn hoặc chấm dứt một điều gì đó, đặc biệt là những điều xấu hoặc có hại

The government is determined to eradicate poverty in the rural provinces.

Ngoại động từnhổ tận gốc
[~ something]

Nhổ một loại cây lên tận rễ để nó không thể phát triển trở lại

The gardeners had to eradicate the invasive weeds from the flower bed.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi