D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinfuse

infuse

truyền / ngâm
Ngoại động từ
Quá khứ: infusedPhân từ 2: infusedV-ing: infusing

infuse mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa vt lý liên quan đến vic chiết xut và mt nghĩa bóng liên quan đến vic truyn cm hng hoc phm cht. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là skhác bit gia vic "ngâm" để ly tinh cht và vic "truyn" mt giá trtinh thn vào đối tượng khác.

Ý nghĩa

Ngoại động từtruyền
[~ something into something]

Lấp đầy ai đó hoặc điều gì đó bằng một phẩm chất, cảm xúc hoặc ý tưởng cụ thể

The new coach managed to infuse the team with a sense of confidence and purpose.

Ngoại động từngâm
[~ something in something]

Ngâm một chất, chẳng hạn như lá trà hoặc thảo mộc, trong chất lỏng để chiết xuất hương vị hoặc đặc tính chữa bệnh

She decided to infuse the oil with fresh rosemary for several weeks.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi