D
Dicread
Trang chủTừ điểnIidentify

identify

nhận diện / đồng cảm
Ngoại động từNội động từ

identify mang hai sắc thái ý nghĩa chính người học tiếng Anh cần phân biệt để tránh nhầm lẫn. Đầu tiên nghĩa nhận diện, dùng khi bạn xác định chính xác một đối tượng ai hoặc cái dựa trên các đặc điểm nhận dạng hoặc bằng chứng cụ thể. Điều này thường xuất hiện trong bối cảnh pháp , khoa học hoặc đời sống hàng ngày khi cần phân biệt một thể trong một nhóm. dụ, khi cảnh sát yêu cầu nhân chứng identify một nghi phạm, họ đang yêu cầu việc chỉ ra chính xác người đó.

Thứ hai nghĩa đồng cảm, dùng để tả sự kết nối về mặt cảm xúc hoặc tưởng. Khi bạn identify with một ai đó, bạn cảm thấy mình những trải nghiệm, niềm tin hoặc nỗi đau tương đồng với họ. Đây một trạng thái tâm , không phải việc nhận diện hình dáng bên ngoài.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học dễ nhầm lẫn identify với recognize. Trong khi recognize thường nhấn mạnh vào việc nhớ lại một điều đó đã biết từ trước (nhận ra), thì identify nhấn mạnh vào quá trình xác định danh tính hoặc đặc điểm cụ thể của đối tượng.

recognize: Tôi nhận ra anh ấy chúng tôi từng gặp nhau năm ngoái.
identify: Tôi thể nhận diện anh ấy nhờ vết sẹo trên mặt.

Lưu ý về cấu trúc ngữ pháp

Khi mang nghĩa nhận diện, identify thường đi trực tiếp với tân ngữ hoặc dùng cấu trúc identify something as something (xác định cái cái ). Khi mang nghĩa đồng cảm, từ này bắt buộc phải đi kèm với giới từ with (identify with someone/something). Việc thiếu giới từ with sẽ làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa của câu từ sự thấu cảm sang việc nhận diện danh tính.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận diện
[~ someone][~ something]

Nhận ra hoặc xác định ai hoặc cái gì là ai hoặc là cái gì

Nội động từđồng cảm
[doing ~]

Cảm thấy có một sự kết nối mạnh mẽ với ai đó hoặc điều gì đó dựa trên những đặc điểm chung

Many readers identify with the protagonist's struggle to fit in.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi