D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgraciousness

graciousness

lòng nhân từ / sự nhã nhặn
Danh từ

graciousness mô tmt skết hp tinh tế gia lòng nhân tvà snhã nhn. Đim mu cht ca tnày không chnmslch sthông thường, mà là sttế xut phát tmt vthế cao hơn hoc mt tâm thế bao dung. Khi mt người thhin graciousness, hthường đối xvi người khác bng stôn trng và hào phóng, ngay ckhi hcó quyn để làm ngược li hoc khi đối phương không xng đáng được nhn điu đó.

Ý nghĩa

Danh từlòng nhân từ

Phẩm chất tử tế, lịch sự và hào phóng, đặc biệt là đối với người có địa vị xã hội thấp hơn hoặc đang trong tình huống khó khăn

Her graciousness toward the defeated opponent was admired by everyone.

Danh từsự nhã nhặn

Phẩm chất thanh lịch, tinh tế và tao nhã trong cách cư xử hoặc trong việc đón tiếp khách

The graciousness of the dinner party reflected the hosts' impeccable taste.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi