D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsocialite

socialite

người thượng lưu
Danh từ
Số nhiều: socialites

socialite dùng để chỉ những nhân, thường phụ nữ, địa vị hội cao, giàu nổi tiếng nhờ việc thường xuyên xuất hiện tại các sự kiện thượng lưu, tiệc tùng hoặc các buổi dạ hội. Điểm mấu chốt của từ này sự nhấn mạnh vào lối sống xa hoa việc xây dựng mạng lưới quan hệ trong giới tinh hoa, thay sự nổi tiếng đến từ tài năng chuyên môn hay thành tựu nghề nghiệp cụ thể.

Sự khác biệt về sắc thái

Trong tiếng Việt, socialite thường được dịch "người thượng lưu" hoặc "người nổi tiếng trong giới thượng lưu". Tuy nhiên, cần phân biệt với celebrity (người nổi tiếng). Trong khi celebrity thể một ca , diễn viên hoặc vận động viên nổi tiếng kỹ năng của họ, thì một socialite nổi tiếng chủ yếu sự hiện diện của họ trong các vòng tròn hội quyền lực giàu . Đôi khi, từ này thể mang một sắc thái hơi mỉa mai, ám chỉ những người chỉ biết hưởng thụ không công việc thực thụ.

dụ: Một người được gọi socialite khi họ xuất hiện trên các tạp chí thời trang không phải họ thiết kế quần áo, họ khách mời danh dự tại các sự kiện thời trang cao cấp.

Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng

Khi sử dụng từ này, hãy lưu ý rằng tả một phong cách sống đặc thù. Nếu bạn muốn nói về một người giàu nói chung, hãy dùng wealthy person hoặc affluent person. Chỉ dùng socialite khi muốn nhấn mạnh vào khía cạnh giao tiếp hội sự hào nhoáng của giới thượng lưu.

Ý nghĩa

Danh từngười thượng lưu

Một người, thường là phụ nữ có địa vị xã hội cao, nổi tiếng trong giới thời thượng và dành phần lớn thời gian tham dự các bữa tiệc hào nhoáng và sự kiện xã hội

The young socialite was photographed at every major gala in the city.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi