D
Dicread
Trang chủTừ điểnEequalize

equalize

cân bằng / điều chỉnh âm sắc / gỡ hòa
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: equalizedPhân từ 2: equalizedV-ing: equalizing

equalize mang ý nghĩa ct lõi là hành động làm cho hai hoc nhiu đối tượng trnên tương đồng, ngang bng hoc cân đối. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau, tvic điu chnh vt lý, kthut cho đến các vn đề xã hi và ththao.

Sc thái sdng và phân bit

Trong bi cnh xã hi hoc kinh tế, equalize thường được dùng để chvic xóa bschênh lch, to ra scông bng vquyn li, địa vhoc tài sn. Nó mang tính chủ động và thường đi kèm vi mt hành động can thip (như chính sách hoc lut pháp) để đạt được trng thái cân bng.

Trong lĩnh vc âm thanh, equalize (thường được gi tt là EQ) không đơn thun là làm cho âm lượng bng nhau, mà là điu chnh cường độ ca các di tn skhác nhau để to ra âm sc mong mun. Đây là mt thut ngkthut chuyên bit mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi vic chtăng hoc gim âm lượng chung.

Trong ththao, equalize được dùng cthcho hành động ghòa. Người hc cn phân bit rõ vi tie (trng thái hòa). Trong khi tie có thlà kết qucui cùng ca trn đấu, thì equalize nhn mnh vào hành động ghi đim để đưa tsvtrng thái bng nhau sau khi mt bên đã dn trước.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia equalize (động từ: làm cho bng nhau) và equal (tính từ: bng nhau). Hãy nhrng equalize mô tmt quá trình thay đổi để đạt được scân bng, trong khi equal mô tmt trng thái sn có.

Sai: The two teams are equalize. (Hai đội đang ghòa - sai ngpháp)
✅ Đúng: The two teams are equal. (Hai đội ngang nhau/bng đim nhau)
✅ Đúng: The second team managed to equalize in the final minute. (Đội thhai đã kp ghòa vào phút cui cùng)

Đặc đim ngpháp

equalize là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng nào đang được làm cho cân bng hoc điu chnh. Tnày không có dng snhiu hay biến đổi đặc bit, tuân theo quy tc chia động tthông thường trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Ngoại động từcân bằng
[~ something][~ something with something]

Làm cho hai hoặc nhiều thứ trở nên giống nhau về kích thước, số lượng, giá trị hoặc địa vị

The government implemented new taxes to equalize the distribution of wealth.

Ngoại động từđiều chỉnh âm sắc
[~ something]

Làm cho mức âm lượng của các phần khác nhau trong một bản ghi âm trở nên nhất quán hoặc cân đối

Nội động từgỡ hòa

Ghi một bàn thắng hoặc điểm số khiến tỉ số của trận đấu bằng với tỉ số của đối thủ

The striker managed to equalize in the final minute of the match.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi