D
Dicread
Trang chủTừ điểnEefface

efface

xóa bỏ / lu mờ / xóa sạch
Ngoại động từ
Quá khứ: effacedPhân từ 2: effacedV-ing: effacing

efface mang sc thái trang trng và thường gi lên sbiến mt dn dn hoc có chủ đích ca mt du vết, hìnhnh hoc shin din. Khác vi erase (xóa) thường dùng cho vic xóa bút chì hoc xóa dliu máy tính mt cách nhanh chóng, efface nhn mnh vào quá trình làm mờ đi hoc làm cho mt thgì đó không còn có thnhn din được, thường là do tác động ca thi gian, thiên nhiên hoc nlc cố ý để che giu.

Ý nghĩa

Ngoại động từxóa bỏ
[~ something]

Chà sát, xóa hoặc lau sạch một dấu vết, chữ viết hoặc văn bia khỏi một bề mặt

The years of wind and rain had begun to efface the inscription on the tombstone.

Ngoại động từlu mờ
[~ oneself]

Khiến bản thân trở nên không nổi bật hoặc không quan trọng trước mặt người khác

He tended to efface himself during meetings, preferring to listen rather than lead the conversation.

Ngoại động từxóa sạch
[~ something]

Loại bỏ hoặc xóa bỏ một ký ức, cảm xúc hoặc dấu vết của điều gì đó khỏi tâm trí hoặc lịch sử

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi