D
Dicread
Trang chủTừ điểnEemulsion

emulsion

nhũ tương
[C/U] Cả hai
Số nhiều: emulsions

emulsion là mt thut ngkthut dùng để chmt hphân tán đặc bit, nơi hai cht lng không hòa tan vào nhau (thường là du và nước) được trn ln để to thành mt hn hp đồng nht. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "nhũ tương". Đim mu cht ca emulsion là shin din ca mt cht nhũ hóa để ngăn các git cht lng nhli ti không btách ra và kết tli vi nhau.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, emulsion thường xut hin trong lĩnh vc mphm và thc phm. Ví dụ, các loi kem dưỡng da dng emulsion thường nhhơn kem đặc nhưng dưỡngm tt hơn serum, to cm giác mướt và thm nhanh. Trongm thc, st mayonnaise là ví dụ đin hình nht cho mt emulsionn định.

Người hc cn phân bit emulsion vi các khái nim tương tnhư solution và suspension để tránh nhm ln:

solution chmt hn hp đồng nht hoàn toàn, nơi cht tan hòa tan hoàn toàn vào dung môi, chng hn như mui trong nước.
suspension chmt hn hp cha các ht cht rn không tan lơ lng trong cht lng và slng xung theo thi gian, chng hn như cát trong nước.
emulsion chmt hn hp ca hai cht lng không hòa tan, chng hn như du trong nước.

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng từ "nhũ tương" trong các văn bn khoa hc, y tế hoc mphm để đảm bo tính chuyên nghip. Tránh dch mt cách quá đơn gin là "hn hp" vì slàm mt đi đặc tính vt lý đặc trưng ca hphân tán này.

Cách dùng đúng: "Sn phm này có công thc nhũ tương giúp thm nhanh vào da."
Cách dùng sai: "Sn phm này có công thc hn hp giúp thm nhanh vào da."

Vmt ngpháp, emulsion là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vkhái nim vt lý chung, nó là danh tkhông đếm được; khi nói vmt loi sn phm cthể (như mt loi kem dưỡng), nó được dùng như mt danh từ đếm được.

Countable when referring to a specific type or sample of a mixture, such as a pharmaceutical emulsion. Uncountable when discussing the general chemical state of being emulsified.

Ý nghĩa

Danh từnhũ tương

Một hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất lỏng thông thường không hòa tan vào nhau, trong đó một chất được phân tán trong chất kia dưới dạng các giọt nhỏ li ti

The mayonnaise is a stable oil-in-water emulsion.

Ví dụ

The mayonnaise is a stable oil-in-water emulsion.

Sốt mayonnaise là một dạng nhũ tương dầu trong nước ổn định.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi