D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconstellate

constellate

tụ lại / tạo thành cụm
Ngoại động từNội động từ

constellate là mt tmang tính hình tượng cao, bt ngun tkhái nim vcác chòm sao. Trong tiếng Anh, tnày không chỉ đơn thun là vic nhóm li mà còn gi lên hìnhnh vmt ssp xếp có cu trúc, có hthng hoc to thành mt mô hình đặc trưng trong không gian. Khi sdng constellate, người nói thường mun nhn mnh vào sphân bmang tính tchc hơn là sttp ngu nhiên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, thiên văn hc hoc tâm lý hc phân tích. Trong sinh hc hoc hóa hc, nó mô tcách các phân thoc tế bào tli xung quanh mt đim trung tâm để to thành mt phc hp. Trong tâm lý hc, nó có thdùng để chstp hp ca các ý tưởng hoc cm xúc to thành mt hthng nim tin.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln constellate vi các tchsttp thông thường như gather hay cluster. Trong khi cluster nhn mnh vào mt độ dày đặc và sgn gũi vkhong cách, constellate li nhn mnh vào cu trúc và hình thái ca nhóm đó.

Ví dụ đúng: Sdng constellate khi mô tcác ngôi sao to thành mt hình dáng cthtrên bu tri hoc các protein tli xung quanh nhân tế bào theo mt trt tnht định.
Ví dkhông phù hp: Không nên dùng constellate để mô tmt đám đông người ttp ngu nhiên ti mt đim chxe buýt; trong trường hp này, gather hoc congregate stnhiên hơn.

Lưu ý vtvng và ngpháp

constellate chyếu được sdng như mt động từ. Người hc cn phân bit rõ vi danh tconstellation (chòm sao/nhóm sao). Mc dù chai đều liên quan đến vic to thành cm, nhưng động tconstellate mô tquá trình hình thành hoc trng thái sp xếp, trong khi danh tconstellation mô tkết qucui cùng ca quá trình đó.

Vì đây là mt tchuyên sâu và mang tính hc thut, hãy sdng nó trong các ngcnh cn strang trng hoc mô tchi tiết vmt cu trúc không gian để tránh gây cm giác khiên cưỡng trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từtụ lại
[~ something]

Tập hợp hoặc nhóm lại thành một cụm, tương tự như sự hình thành của các ngôi sao trong một chòm sao

The researchers observed how the proteins constellate around the cell nucleus.

Nội động từtạo thành cụm

Hình thành một cụm hoặc một nhóm có cấu trúc

Small islands constellate around the main archipelago.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi