D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcirculate

circulate

tuần hoàn / lưu hành / giao lưu / lan truyền
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: circulatedPhân từ 2: circulatedV-ing: circulating

circulate mang ý nghĩa ct lõi là schuyn động theo mt chu trình hoc sphân tán rng rãi. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn ti nhng sc thái khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh dùng sai.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh sinh hc hoc vt lý, circulate mô tmt dòng chy khép kín và liên tc. Ví dụ, khi nói vmáu hoc không khí, nó mang nghĩa là tun hoàn. Skhác bit ở đây là chuyn động không có đim kết thúc mà quay trli đim bt đầu.

Khi nói vthông tin, tài liu hoc tin tệ, circulate nhn mnh vic phân phi hoc lan truyn tngười này sang người khác. Nếu là mt văn bn hành chính, nó có nghĩa là lưu hành; nếu là mt tin đồn, nó có nghĩa là lan truyn. Điu này khác vi spread (lan rng) ở chcirculate thường gi lên hìnhnh mt sluân chuyn có hthng hoc trong mt cng đồng cthể.

Trong bi cnh xã hi, circulate mô thành động di chuyn trong mt căn phòng hoc ba tic để trò chuyn vi nhiu người khác nhau, tc là giao lưu. Đây là mt cách dùng đặc thù, không nên nhm ln vi vic chỉ đơn thun là đi li.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln circulate vi spread hoc distribute. Hãy lưu ý các đim sau:

circulate nhn mnh vào chu trình hoc sluân chuyn (ví dụ: circulate a memo - lưu hành mt bn ghi nhớ để mi người cùng đọc và chuyn tiếp).
spread nhn mnh vào din tích hoc phm vinh hưởng ngày càng rng (ví dụ: spread a rumor - lan truyn tin đồn mt cách không kim soát).
distribute nhn mnh vào vic chia nhvà giao tn tay tng đối tượng (ví dụ: distribute leaflets - phân phát trơi).

Lưu ý vngpháp

circulate va là ni động từ (không cn tân ngữ, như trong trường hp máu tun hoàn) va là ngoi động từ (cn tân ngữ, như khi lưu hành mt tài liu). Khi sdng làm ni động từ để chsgiao lưu trong ba tic, tnày không đi kèm vi tân ngtrc tiếp.

Ý nghĩa

Nội động từtuần hoàn
[~]

Di chuyển liên tục trong một hệ thống khép kín hoặc một khu vực xác định

The blood continues to circulate through the body.

Ngoại động từlưu hành
[~ something]

Chuyển một thứ gì đó từ người này sang người khác hoặc từ nơi này sang nơi khác

Nội động từgiao lưu
[~]

Di chuyển xung quanh một buổi tụ họp xã hội hoặc một môi trường cụ thể để trò chuyện với nhiều người khác nhau

She spent the evening circulating among the guests at the party.

Nội động từlan truyền
[~]

Lan rộng hoặc trở nên được biết đến trong một nhóm người, thường đề cập đến tin đồn hoặc tin tức

Rumors began to circulate that the company was facing bankruptcy.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi