D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbreakneck

breakneck

chóng mặt
Tính từ

breakneck thường được dùng để mô ttc độ cc knhanh, đến mc to ra cm giác nguy him hoc liu lĩnh. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi tính từ "chóng mt" hoc "phi mã", gi lên hìnhnh mt schuyn động mt kim soát hoc đầy ri ro. Nó không đơn thun là "nhanh" (fast hoc quick), mà nhn mnh vào smo him, ging như vic di chuyn vi tc độ có thgây ra tai nn nghiêm trng.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường xut hin trong các cm tcố định như breakneck speed (tc độ chóng mt) hoc breakneck pace (nhp độ chóng mt). Bn có thsdng nó khi nói vmt phương tin giao thông lao đi quá nhanh, hoc mt tiến độ công vic bị đẩy lên cao mt cách bt thường và gây áp lc ln.

Ví dụ: The car descended the mountain at breakneck speed (Chiếc xe lao xung núi vi tc độ chóng mt).
Ví dụ: The project is moving at a breakneck pace (Dự án đang tiến trin vi mt nhp độ chóng mt).

Phân bit vi các ttương t

Khi so sánh vi rapid hoc swift, breakneck mang sc thái tiêu cc hoc cnh báo nhiu hơn. Trong khi rapid chỉ đơn thun mô tsthay đổi nhanh chóng vmt định lượng hoc thi gian, và swift gi lên smượt mà, linh hot, thì breakneck li nhn mnh vào snguy him và thiếu an toàn.

rapid growth: tăng trưởng nhanh (trung tính/tích cc).
swift response: phn hi nhanh chóng (tích cc).
breakneck speed: tc độ chóng mt (nguy him/liu lĩnh).

Lưu ý vngpháp

breakneck chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó hu như không bao giờ được dùng làm vngsau động tni (như be hoc seem). Thay vì nói "The speed was breakneck", người bn ngssdng cu trúc cm gii từ "at breakneck speed" để mô ttrng thái chuyn động.

Ý nghĩa

Tính từchóng mặt

Cực kỳ nhanh và nguy hiểm, thường đến mức liều lĩnh

The car descended the mountain at breakneck speed.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi