D
Dicread
Trang chủTừ điểnBblameless

blameless

vô tội / trong sạch
Tính từ

blameless mô tmt trng thái không có li lm, không đáng bkhin trách hoc không chu trách nhim vmt sai sót nào đó. Tnày mang sc thái khng định strong sch, thường được dùng trong cbi cnh pháp lý ln đạo đức.

Ý nghĩa

Tính từvô tội

Không có lỗi hoặc không phải chịu trách nhiệm về một hành vi sai trái hoặc sai lầm

Tính từtrong sạch

Có danh tiếng hoặc nhân cách không thể bị khiển trách hay chỉ trích

She has led a blameless life dedicated to public service.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi