D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbinge

binge

cơn nghiện / ăn uống vô độ / xem ngấu nghiến
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: bingesQuá khứ: bingedPhân từ 2: bingedV-ing: binging

binge mô thành động thc hin mt hot động nào đó mt cách quá độ, mt kim soát trong mt khong thi gian ngn. Đim mu cht ca tnày là sự "vô độ" và "thiếu kim chế", thường mang sc thái tiêu cc hoc cnh báo vsc khe và tâm lý. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng đi kèm mà binge được dch linh hot như "ăn ung vô độ", "cơn nghin" hoc "xem ngu nghiến".

Skhác bit vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong ba ngcnh phbiến nht:

Khi nói vthc phm hoc đồ ung: binge eatingn ung vô độ) hoc binge drinking (ung rượu quá mc). Ở đây, nó không chỉ đơn thun là ăn nhiu, mà là ăn mt lượng ln trong trng thái không thdng li được.
Khi nói vgii trí: binge-watching (xem ngu nghiến) là thut nghin đại dùng để chvic xem liên tiếp nhiu tp phim trong mt ln ngi. Khác vi vic xem phim thông thường, binge-watching nhn mnh vào sự "ámnh" và tiêu tn thi gian.
Khi nói vmua sm: binge shopping (mt đợt mua sm vô độ) chvic mua sm tràn lan, không tính toán.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit binge vi overeat hoc overdo:

overeat chỉ đơn gin là ăn quá no hoc ăn nhiu hơn mc cn thiết, mang tính mô tvt lý. Trong khi đó, binge gi lên mt trng thái tâm lý mt kim soát, thường đi kèm vi cm giác ti li sau đó.
overdo là làm điu gì đó quá mc dn đến mt mi hoc hng vic, nhưng không mang tính cht "đắm chìm" hay "ngu nghiến" như binge.

Lưu ý vngpháp

binge có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong cm go on a binge (tri qua mt cơn nghin/đợt vô độ). Khi là động từ, nó thường được dùngdng tiếp din hoc kết hp thành các động tghép như binge-watch để chhành động cthể.

Ý nghĩa

Danh từcơn nghiện

Một khoảng thời gian nuông chiều bản thân quá mức vào một hoạt động cụ thể, thường liên quan đến thực phẩm, rượu bia hoặc giải trí

They went on a shopping binge during the holiday sales.

Ngoại động từăn uống vô độ
[~ something]

Nuông chiều bản thân trong một hoạt động, đặc biệt là ăn hoặc uống, đến mức quá mức

He tended to binge chocolate whenever he felt stressed.

Nội động từxem ngấu nghiến

Tham gia vào một hoạt động một cách quá mức, đặc biệt là xem nhiều tập của một bộ phim truyền hình liên tiếp trong thời gian ngắn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi