D
Dicread
Trang chủTừ điểnAallied

allied

đồng minh / liên quan
Tính từ

allied thường được sdng để mô tmt mi quan hhp tác chiến lược, nơi hai hoc nhiu bên cùng thng nht hành động vì mt mc tiêu chung. Trong bi cnh chính trvà quân sự, tnày mang sc thái trang trng, ám chcác hip ước chính thc hoc liên minh quc gia. Khi dùng trong bi cnh kinh doanh hoc xã hi, nó gi lên skết ni da trên li ích tương đồng hoc stương hvmt chc năng.

Phân bit sc thái sdng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là skhác bit gia allied và related. Mc dù chai đều có thdch là "liên quan" hoc "có kết ni", nhưng bn cht ca chúng hoàn toàn khác nhau:

allied: Nhn mnh vào schủ động hp tác, liên kết để cùng đạt được mc đích. Ví dụ: allied forces (các lc lượng đồng minh) thhin sphi hp chiến đấu.
related: Nhn mnh vào mi quan htnhiên, huyết thng hoc logic. Ví dụ: related topics (các chủ đề liên quan) chỉ đơn gin là chúng có cùng mt chủ đề chung, không nht thiết phi có shp tác hay tha thun nào.

Lưu ý vngcnh và kết hp t

Khi sdng allied, hãy chú ý đến các cm tcố định để tránh din đạt gượng ép. Thay vì dch sát nghĩa tng từ, hãy tp trung vào khái nim "đồng minh" hoc "liên kết chiến lược".

Đúng: allied interests (li ích chung/li ích đồng minh) - dùng khi hai bên cùng có li tmt svic.
Sai: Sdng allied để nói vquan hhhàng (trong trường hp này phi dùng related).

Tnày thường đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để xác định tính cht ca mi quan hệ đó là mt liên minh chính thc hoc có mc đích rõ ràng.

Ý nghĩa

Tính từđồng minh
[~ with someone/something][~ to someone/something]

Được kết nối bởi một thỏa thuận chính thức, hiệp ước hoặc lợi ích chung để đạt được một mục tiêu chung

The two nations remained allied against the common enemy.

Tính từliên quan
[~ to something]

Có mối quan hệ chặt chẽ hoặc kết nối về bản chất, chức năng hoặc mục đích

The company expanded into other allied fields of technology.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi